瑞尔
Minh họa từ vựng 瑞尔
ruì ěr HÁN VIỆT: THUỴ NHĨ

瑞尔: Riel (đơn vị tiền của Cambodia)

Riel (đơn vị tiền của Cambodia)

Nét viết & luyện viết chữ 瑞尔

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 瑞

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THUỴ (瑞): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 13 nét (9 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

瑞
ruì ěr THUỴ NHĨ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Riel (đơn vị tiền của Cambodia)

Bộ 玉 (BỘ NGỌC/VƯƠNG • 13 nét): Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.
Thành phần cấu tạo chữ:
玉 NGỌC/VƯƠNG (Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.)

Chữ THUỴ (瑞): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 13 nét (9 nét phụ).

尔
ěr NHĨ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mày; ngươi

Bộ 小 (BỘ TIỂU • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
小 TIỂU (Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.)

Chữ NHĨ (尔, phồn thể: 爾): thuộc bộ TIỂU (小), gồm 5 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 偶尔 (NGẪU NHĨ: thỉnh thoảng, đôi khi).

Câu ví dụ với từ “瑞尔”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

柬埔寨使用瑞尔作为货币。

Jiǎnpǔzhài shǐyòng ruì ěr zuòwéi huòbì.

“Campuchia sử dụng Riel làm tiền tệ.”

Từ “瑞尔” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →