征信社
Minh họa từ vựng 征信社
zhēng xìn shè HÁN VIỆT: CHINH TÍN XÃ

征信社: thám tử tư

thám tử tư

Nét viết & luyện viết chữ 征信社

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 征

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Người đứng cạnh tiếng nói ra, Nhất ngôn cửu đỉnh mới là trượng phu. Giữ lời hứa chẳng mập mờ, Chữ Tín dựng nghiệp cơ đồ vẻ vang.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

征
zhēng xìn shè CHINH TÍN XÃ

thám tử tư

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
信
xìn TÍN

thư, lá thư; tin tưởng; tín hiệu

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Người đứng cạnh tiếng nói ra, Nhất ngôn cửu đỉnh mới là trượng phu. Giữ lời hứa chẳng mập mờ, Chữ Tín dựng nghiệp cơ đồ vẻ vang.”

社
shè XÃ

xã hội; cơ quan, nhà xuất bản/hợp tác xã

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Đàn thờ lễ kính thần THỊ (礻), Đắp nền đất quý THỔ (土) tình bình an. Chữ XÃ (社) gắn kết xóm làng, Xã hội đoàn kết vững vàng dài lâu.”

Câu ví dụ với từ “征信社”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 征信社.

Từ “征信社” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →