演员 Phồn thể: 演員
Minh họa từ vựng 演员
yǎn yuán HÁN VIỆT: DIỄN VIÊN

演员: diễn viên, nghệ sĩ biểu diễn

diễn viên nghệ sĩ biểu diễn

Nghĩa tiếng Anh (English): actor, actress, performer

Nét viết & luyện viết chữ 演员

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 演

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên có miệng KHẨU (口) vuông tròn Dưới thêm bảo BỐI (贝) sắt son một lòng Thành viên góp sức lập công Nhân viên mẫn cán ước mong vẹn toàn.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

演
yǎn DIỄN

diễn, biểu diễn, đóng vai; diễn xuất

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
员
yuán VIÊN

thành viên, nhân viên, cán bộ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên có miệng KHẨU (口) vuông tròn Dưới thêm bảo BỐI (贝) sắt son một lòng Thành viên góp sức lập công Nhân viên mẫn cán ước mong vẹn toàn.”

Câu ví dụ với từ “演员”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她是位好演员。

tā shì wèi hǎo yǎn yuán 。

“Cô ấy là một diễn viên giỏi.”

She is a good actress.

Ví dụ #2

深入理解“演员”的语境含义,有助于我们在工作中更准确地表达想法。

shēn rù lǐ jiě “ yǎn yuán ” de yǔ jìng hán yì , yǒu zhù yú wǒ men zài gōng zuò zhōng gèng zhǔn què dì biǎo dá xiǎng fǎ 。

“Hiểu sâu ngữ cảnh của từ “演员” (diễn viên, nghệ sĩ biểu diễn - DIỄN VIÊN) giúp chúng ta diễn đạt ý tưởng chuẩn xác hơn trong công việc.”

Deeply understanding the context of "演员" (diễn viên, nghệ sĩ biểu diễn) helps us express ideas more accurately at work.

Từ “演员” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →