佣妇
Minh họa từ vựng 佣妇 (yōng fù)
yōng fù HÁN VIỆT: DONG PHỤ

佣妇: người giúp việc gia đình

người giúp việc gia đình

Nét viết & luyện viết chữ 佣妇

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 佣

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DONG (佣, phồn thể: 傭): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 7 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 用 (DỤNG). Từ ghép HSK: 雇佣 (CỐ DONG: thuê, tuyển dụng (nhân công, lao động)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

佣
yòng DONG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

phí hoa hồng

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 用 DỤNG (Sử dụng, ứng dụng, chiếc thùng xô múc nước tiện ích.)

Chữ DONG (佣, phồn thể: 傭): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 7 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 用 (DỤNG). Từ ghép HSK: 雇佣 (CỐ DONG: thuê, tuyển dụng (nhân công, lao động)).

妇
fù PHỤ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

phụ nữ; nữ; đàn bà; phụ

Bộ 女 (BỘ NỮ • 3 nét): Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
女 BỘ NỮ (Người phụ nữ hiền thục vun vén tổ ấm.) 彐 / 帚 CÂY CHỔI QUÉT NHÀ (Cây chổi dọn dẹp nhà cửa ngăn nắp tinh tươm.)

Câu thơ nhớ chữ: “Người con gái tay cầm chổi Quét sạch bụi trần giữ tổ ấm êm. Bên NỮ (女) bộ KỆ (彐) tảo tần, Chữ PHỤ (妇) vun vén muôn phần ấm êm.”

Chữ PHỤ (妇/婦) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ người phụ nữ (女) quỳ bên chiếc chổi quét nhà (帚). Nghĩa gốc là người phụ nữ tề gia nội trợ, giữ cho mái ấm luôn sạch sẽ, ấm áp và thuận hòa.

Câu ví dụ với từ “佣妇”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 佣妇.

Từ “佣妇” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 佣妇 (yōng fù)

佣妇 (yōng fù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “佣妇” có phiên âm Pinyin là “yōng fù”, âm Hán Việt là “DONG PHỤ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “người giúp việc gia đình”.

Chữ 佣妇 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “佣妇” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2019-07-20T21:37:10+07:00