旷职
Minh họa từ vựng 旷职
kuàngzhí HÁN VIỆT: KHOÁNG CHỨC

旷职: bỏ nhiệm sở; bỏ việc (cán bộ, công nhân bỏ nhiệm sở mà không xin phép)

bỏ nhiệm sở bỏ việc (cán bộ công nhân bỏ nhiệm sở mà không xin phép)

Nét viết & luyện viết chữ 旷职

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 旷

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHOÁNG (旷, phồn thể: 曠): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 广 (QUẢNG). Từ ghép HSK: 旷课 (KHOÁNG KHOÁ: trốn học, bỏ tiết không có lý do).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

旷
kuàngzhí KHOÁNG CHỨC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bỏ nhiệm sở; bỏ việc (cán bộ, công nhân bỏ nhiệm sở mà không xin phép)

Bộ 日 (BỘ NHẬT • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 广 QUẢNG (Mái nhà dựa vào sườn núi, không gian rộng rãi khoáng đạt.)

Chữ KHOÁNG (旷, phồn thể: 曠): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 广 (QUẢNG). Từ ghép HSK: 旷课 (KHOÁNG KHOÁ: trốn học, bỏ tiết không có lý do).

职
zhí CHỨC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhiệm vụ; trách nhiệm

Bộ 耳 (BỘ NHĨ • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
耳 NHĨ (Cái tai, thính giác, lắng nghe âm thanh.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.)

Chữ CHỨC (职, phồn thể: 職): thuộc bộ NHĨ (耳), gồm 11 nét (5 nét phụ), thành phần: 耳 (NHĨ) + 口 (KHẨU) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 职业 (CHỨC NGHIỆP: nghề nghiệp, chuyên nghiệp, sự nghiệp), 辞职 (TỪ CHỨC: từ chức, xin nghỉ việc), 兼职 (KIÊM CHỨC: kiêm nhiệm, làm thêm bán thời gian; chức vụ kiêm), 就职 (TỰU CHỨC: nhậm chức, tuyên thệ nhậm chức).

Câu ví dụ với từ “旷职”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他因旷职被处分了。

Tā yīn kuàngzhí bèi chǔfèn le

“Anh ta vì nghỉ không phép bị kỷ luật.”

Từ “旷职” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →