丞
Minh họa từ vựng 丞
chéng HÁN VIỆT: THỪA

丞: quan thừa (quan phụ giúp vua hoặc quan giúp việc cho viên quan chính)

quan thừa (quan phụ giúp vua hoặc quan giúp việc cho viên quan chính)

Nét viết & luyện viết chữ 丞

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 丞

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THỪA (丞): thuộc bộ NHẤT (一), gồm 6 nét (5 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

丞
chéng THỪA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quan thừa (quan phụ giúp vua hoặc quan giúp việc cho viên quan chính)

Bộ 一 (BỘ NHẤT • 6 nét): Số một, nét ngang đầu tiên, biểu thị sự thống nhất, toàn vẹn.
Thành phần cấu tạo chữ:
一 NHẤT (Số một, nét ngang đầu tiên, biểu thị sự thống nhất, toàn vẹn.)

Chữ THỪA (丞): thuộc bộ NHẤT (一), gồm 6 nét (5 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “丞”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

丞相

chéngxiàng

“Thừa tướng”

Ví dụ #2

县丞

xiàn chéng

“Huyện thừa”

Từ “丞” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →