仕途
Minh họa từ vựng 仕途 (shìtú)
shìtú HÁN VIỆT: SĨ ĐỒ

仕途: con đường làm quan; hoạn lộ

con đường làm quan hoạn lộ

Nét viết & luyện viết chữ 仕途

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 仕

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SĨ (仕): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 5 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

仕
shìtú SĨ ĐỒ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

con đường làm quan; hoạn lộ

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ SĨ (仕): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 5 nét.

途
shìtú SĨ ĐỒ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

con đường làm quan; hoạn lộ

Bộ 辵 (BỘ SƯỚC/QUAI XƯỚC • 7 nét): Bước chân di chuyển trên đường, đi lại xa gần, thời gian trôi qua.
Thành phần cấu tạo chữ:
辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ ĐỒ (途): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 长途 (TRƯỜNG ĐỒ: đường dài, viễn thông đường dài), 前途 (TIỀN ĐỒ: tiền đồ, tương lai phía trước), 用途 (DỤNG ĐỒ: công dụng, mục đích sử dụng), 半途而废 (BÁN ĐỒ NHI PHẾ: bỏ dở nửa chừng, đứt gánh giữa đường).

Câu ví dụ với từ “仕途”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

仕途蹭蹬

shìtú cèngdèng

“Đường hoạn lộ long đong”

Từ “仕途” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 仕途 (shìtú)

仕途 (shìtú) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “仕途” có phiên âm Pinyin là “shìtú”, âm Hán Việt là “SĨ ĐỒ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “con đường làm quan; hoạn lộ”.

Chữ 仕途 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “仕途” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2021-08-07T18:12:35+07:00