职位描述
Minh họa từ vựng 职位描述 (zhíwèi miáoshù)
zhíwèi miáoshù HÁN VIỆT: CHỨC VỊ MIÊU THUẬT

职位描述: mô tả công việc; bản mô tả công việc; tóm tắt nhiệm vụ, yêu cầu và trách nhiệm của một vị trí

mô tả công việc bản mô tả công việc tóm tắt nhiệm vụ yêu cầu và trách nhiệm của một vị trí

Nét viết & luyện viết chữ 职位描述

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 职

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (37 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHỨC (职, phồn thể: 職): thuộc bộ NHĨ (耳), gồm 11 nét, thành phần: 耳 (NHĨ) + 口 (KHẨU) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 职业 (CHỨC NGHIỆP: nghề nghiệp, chuyên nghiệp, sự nghiệp), 辞职 (TỪ CHỨC: từ chức, xin nghỉ việc), 兼职 (KIÊM CHỨC: kiêm nhiệm, làm thêm bán thời gian; chức vụ kiêm), 就职 (TỰU CHỨC: nhậm chức, tuyên thệ nhậm chức).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

职
zhí CHỨC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhiệm vụ; trách nhiệm

Bộ 耳 (BỘ NHĨ • 6 nét): Cái tai, thính giác, lắng nghe âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
耳 NHĨ (Cái tai, thính giác, lắng nghe âm thanh.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.)

Chữ CHỨC (职, phồn thể: 職): thuộc bộ NHĨ (耳), gồm 11 nét, thành phần: 耳 (NHĨ) + 口 (KHẨU) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 职业 (CHỨC NGHIỆP: nghề nghiệp, chuyên nghiệp, sự nghiệp), 辞职 (TỪ CHỨC: từ chức, xin nghỉ việc), 兼职 (KIÊM CHỨC: kiêm nhiệm, làm thêm bán thời gian; chức vụ kiêm), 就职 (TỰU CHỨC: nhậm chức, tuyên thệ nhậm chức).

位
wèi VỊ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vị (lượng từ lịch sự chỉ người); chỗ ngồi, vị trí

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 立 LẬP (Đứng thẳng vững vàng trên mặt đất, thành lập.)

Câu thơ nhớ chữ: “Người hiền NHÂN (亻) đứng LẬP (立) sân, Ngôi cao thứ bậc xa gần phân minh. Chữ VỊ (位) giữ trọn chữ tình, Đứng đúng vị trí việc mình làm nên.”

Chữ VỊ (位) là chữ hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ NHÂN ĐỨNG (亻 - con người) bên trái và bộ LẬP (立 - đứng thẳng vững vàng) bên phải. Thời cổ đại, trong các buổi thiết triều hoặc nghi lễ, văn võ bá quan đều có chỗ đứng quy định rõ ràng theo phẩm hàm, nên chữ mang nghĩa gốc là chỗ đứng nơi triều đình. Về sau, chữ mở rộng chỉ vị trí, địa vị xã hội và dùng làm lượng từ lịch sự tôn xưng con người.

描
zhíwèi miáoshù CHỨC VỊ MIÊU THUẬT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mô tả công việc; bản mô tả công việc; tóm tắt nhiệm vụ, yêu cầu và trách nhiệm của một vị trí

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.) 田 ĐIỀN (Ruộng lúa, đất đai canh tác nông nghiệp chia ô.)

Chữ MIÊU (描): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 描写 (MIÊU TẢ: miêu tả, khắc họa), 描绘 (MIÊU HỘI: miêu tả, khắc họa, vẽ nên bức tranh).

述
zhíwèi miáoshù CHỨC VỊ MIÊU THUẬT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mô tả công việc; bản mô tả công việc; tóm tắt nhiệm vụ, yêu cầu và trách nhiệm của một vị trí

Bộ 辵 (BỘ SƯỚC/QUAI XƯỚC • 7 nét): Bước chân di chuyển trên đường, đi lại xa gần, thời gian trôi qua.
Thành phần cấu tạo chữ:
辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.) 木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ THUẬT (述): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 8 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 叙述 (TỰ THUẬT: tự sự, kể lại, thuật lại), 阐述 (XIỂN THUẬT: trình bày, làm sáng tỏ, luận giải sâu sắc), 陈述 (TRẦN THUẬT: trình bày, trần thuật, tường trình).

Câu ví dụ với từ “职位描述”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

请仔细阅读职位描述。

Qǐng zǐxì yuèdú zhíwèi miáoshù.

“Vui lòng đọc kỹ mô tả công việc.”

Từ “职位描述” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 职位描述 (zhíwèi miáoshù)

职位描述 (zhíwèi miáoshù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “职位描述” có phiên âm Pinyin là “zhíwèi miáoshù”, âm Hán Việt là “CHỨC VỊ MIÊU THUẬT”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “mô tả công việc; bản mô tả công việc; tóm tắt nhiệm vụ, yêu cầu và trách nhiệm của một vị trí”.

Chữ 职位描述 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “职位描述” có tổng cộng 37 nét viết, thuộc bộ thủ 耳. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2015-01-17T19:35:21+07:00