疙瘩: cục u, nốt mụn; khúc mắc trong lòng (心结)
Nghĩa tiếng Anh (English): lump, knot, swelling, mental knot
Nét viết & luyện viết chữ 疙瘩
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NGẬT (疙): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 疙瘩 (NGẬT ĐÁP: cục u, nốt mụn; khúc mắc trong lòng (心结)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
mày; cái mày (trên vết thương)
Chữ NGẬT (疙): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 疙瘩 (NGẬT ĐÁP: cục u, nốt mụn; khúc mắc trong lòng (心结)).
nhọt trên lưng
Chữ ĐÁP (瘩): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 14 nét, thành phần: 疒 (NẠCH) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 人 (NHÂN) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 疙瘩 (NGẬT ĐÁP: cục u, nốt mụn; khúc mắc trong lòng (心结)).
Câu ví dụ với từ “疙瘩”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
经过基层调解员耐心细致的释法说理与真情疏导,两家多年因宅基地纠纷结下的心里疙瘩终于彻底解开了。
Jīng guò jī céng tiáo jiě yuán nài xīn xì zhì de shì fǎ shuō lǐ yǔ zhēn qíng shū dǎo, liǎng jiā duō nián yīn zhái jī dì jiū fēn jié xià de xīn lǐ gē da zhōng yú chè dǐ jiě kāi le.
“Trải qua sự giải thích pháp luật thấu tình đạt lý và khuyên nhủ chân thành kiên nhẫn của cán bộ hòa giải cơ sở, khúc mắc gút thắt trong lòng giữa hai gia đình kết tụ nhiều năm do tranh chấp đất ở cuối cùng đã được tháo gỡ triệt để.”
Through mediation and legal explanations, the years-long mental knot between two families over housing land was thoroughly untied.
深刻领悟“疙瘩”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ gē da ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “疙瘩” (cục u, nốt mụn - NGẬT ĐÁP) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "疙瘩" (cục u, nốt mụn) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “疙瘩” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 疙瘩 (gē da)
疙瘩 (gē da) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “疙瘩” có phiên âm Pinyin là “gē da”, âm Hán Việt là “NGẬT ĐÁP”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “cục u, nốt mụn; khúc mắc trong lòng (心结)” (tiếng Anh: lump, knot, swelling, mental knot).
Chữ 疙瘩 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “疙瘩” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 疒. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.