膏药: cao; cao dán
Nét viết & luyện viết chữ 膏药
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (13 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CAO (膏): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 14 nét (10 nét phụ), thành phần: 高 (CAO) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 牙膏 (NHA CAO: kem đánh răng).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
dầu mỡ, mỡ; dán, thuốc mỡ
Chữ CAO (膏): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 14 nét (10 nét phụ), thành phần: 高 (CAO) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 牙膏 (NHA CAO: kem đánh răng).
thuốc
Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu ngọn cỏ THẢO (艹) xanh, Dưới dây tơ MỊCH (纟) kết thành chữ ƯỚC (约). Cỏ cây trị bệnh cứu người, Làm nên chữ DƯỢC (药) cho đời bình an.”
Chữ DƯỢC (药, phồn thể 藥) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trên dưới; dạng phồn thể gồm bộ THẢO (艹 - thảo mộc) ở trên và chữ LẠC (樂 - niềm vui, an lạc) ở dưới, mang hàm ý dùng thảo mộc trị khỏi bệnh để đem lại sự an vui cho con người. Sang dạng giản thể (药), phần dưới được lược giản thành chữ ƯỚC (约) biểu âm. Chữ kết tinh trí tuệ y học cổ truyền trong việc dùng cỏ cây thiên nhiên để bảo vệ sức khỏe.
Câu ví dụ với từ “膏药”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这种膏药很有效。
zhè zhǒng gāoyao hěn yǒuxiào.
“Loại cao dán này rất hiệu quả.”
医生建议用膏药。
yīshēng jiànyì yòng gāoyao.
“Bác sĩ khuyên dùng cao dán.”
Từ “膏药” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn