病患
Minh họa từ vựng 病患
bìng huàn HÁN VIỆT: BỆNH HOẠN

病患: mắc bệnh

mắc bệnh

Nét viết & luyện viết chữ 病患

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 病

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Ngoài là bộ NẠCH giường nằm, Trong chữ BÍNH lửa âm thầm sốt cao. Chữ BỆNH đau ốm hư hao, Giữ gìn sức khỏe dồi dào bình an.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

病
bìng BỆNH

bệnh, bệnh tật; bị ốm

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Ngoài là bộ NẠCH giường nằm, Trong chữ BÍNH lửa âm thầm sốt cao. Chữ BỆNH đau ốm hư hao, Giữ gìn sức khỏe dồi dào bình an.”

患
huàn HOẠN

mắc bệnh; mối lo hiểm họa tai họa (hòuhuàn)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên XUYẾN (串) sâu chuỗi nỗi niềm, Đè lên TÂM (心) dưới ngày đêm bồn chồn. HOẠN (患) là lo lắng dập dồn, Bình tâm tĩnh trí vượt cơn hiểm nghèo.”

Câu ví dụ với từ “病患”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他不幸病患了严重的肺炎。

Tā bùxìng bìng huànle yánzhòng de fèiyán.

“Anh ấy không may đã mắc phải căn bệnh viêm phổi nặng.”

Ví dụ #2

许多老人容易病患这种疾病。

Xǔduō lǎorén róngyì bìng huàn zhè zhǒng jíbìng.

“Nhiều người già rất dễ mắc phải loại bệnh tật này.”

Từ “病患” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →