抗生素
Minh họa từ vựng 抗生素
kàng shēng sù HÁN VIỆT: KHÁNG SINH TỐ

抗生素: thuốc kháng sinh

thuốc kháng sinh

Nghĩa tiếng Anh (English): antibiotic

Nét viết & luyện viết chữ 抗生素

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 抗

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Mầm xanh vươn khỏi THỔ (土) dày, Đón nguồn nắng ấm từng ngày lớn khôn. Chữ SINH (生) nhựa sống dập dồn, Trăm hoa đua nở trường tồn ngàn năm.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

抗
kàng shēng sù KHÁNG SINH TỐ

thuốc kháng sinh

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
生
shēng SINH

sinh ra, sinh trưởng; sống (chưa chín); học sinh sinh viên

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Mầm xanh vươn khỏi THỔ (土) dày, Đón nguồn nắng ấm từng ngày lớn khôn. Chữ SINH (生) nhựa sống dập dồn, Trăm hoa đua nở trường tồn ngàn năm.”

素
sù TỐ

chay; rau dưa; đồ chay

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên nét rủ mềm tựa nhành hoa, Dưới sợi tơ MỊCH trắng ngọc ngà. Chưa nhuộm sắc màu còn mộc mạc, Giản dị thanh cao đẹp nết nhà.”

Câu ví dụ với từ “抗生素”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

滥用抗生素会导致人体内的细菌产生强烈的耐药性。

làn yòng kàng shēng sù huì dǎo zhì rén tǐ nèi de xì jūn chǎn shēng qiáng liè de nài yào xìng 。

“Lạm dụng thuốc kháng sinh sẽ khiến vi khuẩn trong cơ thể sinh ra tính kháng thuốc mạnh.”

Từ “抗生素” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →