憔悴: tiều tuỵ; hốc hác; ốm yếu; suy giảm
Nét viết & luyện viết chữ 憔悴
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (26 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TIỀU (憔): thuộc bộ TÂM (心), gồm 15 nét (12 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tiều tuỵ; hốc hác; ốm yếu; suy giảm
Chữ TIỀU (憔): thuộc bộ TÂM (心), gồm 15 nét (12 nét phụ).
tiều tuỵ; võ vàng; hốc hác
Chữ TUỴ (悴): thuộc bộ TÂM (心), gồm 11 nét (8 nét phụ).
Câu ví dụ với từ “憔悴”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
她看起来很憔悴。
tā kàn qǐlái hěn qiáocuì.
“Cô ấy trông rất tiều tụy.”
你怎么这么憔悴?
nǐ zěnme zhème qiáocuì?
“Sao bạn lại ốm yếu như vậy?”
Từ “憔悴” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn