急性: cấp tính (y học: jíxìngbìng); nóng nảy hấp tấp (tính cách)
Nghĩa tiếng Anh (English): acute (medical), impetuous, hasty, quick-tempered
Nét viết & luyện viết chữ 急性
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CẤP (急): thuộc bộ TÂM (心), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 彐 (KÝ) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 着急 (TRƯỚC CẤP: sốt ruột, lo lắng), 急忙 (CẤP MANG: vội vàng, hấp tấp, vội vã), 紧急 (KHẨN CẤP: khẩn cấp, cấp bách), 当务之急 (ĐƯƠNG VỤ CHI CẤP: việc cấp bách hàng đầu, nhiệm vụ trước mắt cấp thiết).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
vội vã, gấp gáp, khẩn cấp; nôn nóng
Chữ CẤP (急): thuộc bộ TÂM (心), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 彐 (KÝ) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 着急 (TRƯỚC CẤP: sốt ruột, lo lắng), 急忙 (CẤP MANG: vội vàng, hấp tấp, vội vã), 紧急 (KHẨN CẤP: khẩn cấp, cấp bách), 当务之急 (ĐƯƠNG VỤ CHI CẤP: việc cấp bách hàng đầu, nhiệm vụ trước mắt cấp thiết).
tính, tính chất (hậu tố); giới tính
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái TÂM đứng giữ cõi lòng, Bên phải chữ SINH vốn tự trong. Nhân chi sơ tính bản là thiện, Rèn đức tu tâm dạ sáng trong.”
Chữ TÍNH (性) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ TÂM ĐỨNG (忄 - trái tim, tâm hồn) bên trái biểu ý và chữ SINH (生 - sinh ra, bẩm sinh) bên phải vừa biểu âm vừa gợi ý. Những phẩm chất, cảm xúc và khí chất vốn có trong tâm hồn con người ngay từ lúc mới chào đời chính là BẢN TÍNH (本性) và TÍNH CÁCH (性格). Triết học Á Đông qua câu NHÂN CHI SƠ, TÍNH BẢN THIỆN (人之初,性本善) khẳng định bản tính con người vốn trong lành, cần được nuôi dưỡng và giáo dục đúng đắn.
Câu ví dụ với từ “急性”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家医学攻关团队研发的新型高特异性小分子靶向阻断剂,可在数分钟内迅速逆转急性心肌梗死引发的微循环障碍。
Guó jiā yī xué gōng guān tuán duì yán fā de xīn xíng gāo tè yì xìng xiǎo fèn zǐ bǎ xiàng zǔ duàn jì, kě zài shù fēn zhōng nèi xùn sù nì zhuǎn jí xìng xīn jī gěng sǐ yǐn fā de wēi xún huán zhàng ài.
“Chất ức chế trúng đích phân tử nhỏ tính đặc hiệu cao kiểu mới do đội ngũ vượt khó y học quốc gia nghiên cứu phát triển có thể đảo ngược nhanh chóng trong vài phút các rối loạn vi tuần hoàn do nhồi máu cơ tim cấp tính cấp tính gây ra.”
The targeted molecular inhibitor rapidly reverses microcirculation disorders caused by acute myocardial infarction.
Từ “急性” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn