烫伤
Minh họa từ vựng 烫伤
tàngshāng HÁN VIỆT: THÃNG THƯƠNG

烫伤: bị phỏng; bị bỏng

bị phỏng bị bỏng

Nét viết & luyện viết chữ 烫伤

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 烫

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (5 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THÃNG (烫, phồn thể: 燙): thuộc bộ HỎA (火), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 火 (HỎA).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

烫
tàng THÃNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bỏng, nóng bỏng, nóng rẫy; là (quần áo), uốn (tóc)

Bộ 氵 (BỘ TAM CHẤM THỦY • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 火 HỎA (Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.)

Chữ THÃNG (烫, phồn thể: 燙): thuộc bộ HỎA (火), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 火 (HỎA).

伤
shāng THƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bị thương, làm tổn thương; vết thương

Bộ 亻 (BỘ NHÂN ĐỨNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 力 LỰC (Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.)

Chữ THƯƠNG (伤, phồn thể: 傷): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 伤心 (THƯƠNG TÂM: đau lòng, buồn bã, đau khổ), 受伤 (THỌ THƯƠNG: bị thương, tổn thương), 伤脑筋 (THƯƠNG NÃO CÂN: đau đầu, nát óc, đau đầu nhức óc vì nan đề).

Câu ví dụ với từ “烫伤”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

小孩被热汤烫伤了。

xiǎohái bèi rè tāng tàngshāngle.

“Đứa trẻ bị bỏng do canh nóng.”

Ví dụ #2

她的脚被热油烫伤了。

tā de jiǎo bèi rè yóu tàngshāngle.

“Cô ấy bị bỏng dầu nóng ở chân.”

Từ “烫伤” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →