锐
Minh họa từ vựng 锐
ruì HÁN VIỆT: NHUỆ

锐: sắc bén; sắc nhọn

sắc bén sắc nhọn

Nét viết & luyện viết chữ 锐

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 锐

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (5 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NHUỆ (锐, phồn thể: 銳): thuộc bộ KIM (金), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 丷 (BÁT) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 尖锐 (TIÊM NHUỆ: sắc bén, gay gắt, nhọn hoắt), 敏锐 (MẪN NHUỆ: nhạy bén, sắc bén, tinh tường sâu sắc).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

锐
ruì NHUỆ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sắc bén; sắc nhọn

Bộ 钅 (BỘ KIM • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
钅 KIM (Kim loại, vàng bạc, tiền bạc, đồ sắt bén.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.)

Chữ NHUỆ (锐, phồn thể: 銳): thuộc bộ KIM (金), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 丷 (BÁT) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 尖锐 (TIÊM NHUỆ: sắc bén, gay gắt, nhọn hoắt), 敏锐 (MẪN NHUỆ: nhạy bén, sắc bén, tinh tường sâu sắc).

Câu ví dụ với từ “锐”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这把刀非常锐利。

zhè bǎ dāo fēicháng ruìlì.

“Con dao này rất sắc nhọn.”

Ví dụ #2

他的眼光非常敏锐。

tā de yǎnguāng fēicháng mǐnruì.

“Ánh mắt anh ấy rất nhạy bén.”

Từ “锐” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →