羊瘙痒症
Minh họa từ vựng 羊瘙痒症
yáng sàoyǎng zhèng HÁN VIỆT: DƯƠNG TAO DƯƠNG CHỨNG

羊瘙痒症: Bệnh Scrapie ở cừu

Bệnh Scrapie ở cừu

Nét viết & luyện viết chữ 羊瘙痒症

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 羊

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (30 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên đầu hai nhánh sừng cong vươn, Ba nét ngang thân dáng hiền lương. Một nét sổ dài khuôn mặt rõ, Con dê, con cừu gọi chữ DƯƠNG.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

羊
yáng DƯƠNG

con cừu, con dê (dương)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu hai nhánh sừng cong vươn, Ba nét ngang thân dáng hiền lương. Một nét sổ dài khuôn mặt rõ, Con dê, con cừu gọi chữ DƯƠNG.”

瘙
yáng sàoyǎng zhèng DƯƠNG TAO DƯƠNG CHỨNG

Bệnh Scrapie ở cừu

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
痒
yǎng DƯỠNG

ngứa, ngứa ngáy

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
症
zhèng CHỨNG

chứng bệnh; chứng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “羊瘙痒症”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 羊瘙痒症.

Từ “羊瘙痒症” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →