扭伤
Minh họa từ vựng 扭伤 (niǔshāng)
niǔshāng HÁN VIỆT: NỮU THƯƠNG

扭伤: sái; trật; trẹo; bong gân

sái trật trẹo bong gân

Nét viết & luyện viết chữ 扭伤

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 扭

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NỮU (扭): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 别扭 (BIỆT NỮU: khó chịu, gượng gạo, ngang ngạnh, không thuận), 扭转 (NỮU CHUYỂN: xoay chuyển, đảo ngược (tình thế, cục diện)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

扭
niǔ NỮU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vặn, xoay, xoắn; trật khớp bong gân

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.)

Chữ NỮU (扭): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 别扭 (BIỆT NỮU: khó chịu, gượng gạo, ngang ngạnh, không thuận), 扭转 (NỮU CHUYỂN: xoay chuyển, đảo ngược (tình thế, cục diện)).

伤
shāng THƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bị thương, làm tổn thương; vết thương

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 力 LỰC (Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.)

Chữ THƯƠNG (伤, phồn thể: 傷): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 伤心 (THƯƠNG TÂM: đau lòng, buồn bã, đau khổ), 受伤 (THỌ THƯƠNG: bị thương, tổn thương), 伤脑筋 (THƯƠNG NÃO CÂN: đau đầu, nát óc, đau đầu nhức óc vì nan đề).

Câu ví dụ với từ “扭伤”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她跳舞的时候不慎扭伤了脚。

tā tiàowǔ de shíhòu bùshèn niǔshāngle jiǎo.

“Khi đang nhảy, cô ấy vô tình bị trẹo chân.”

Ví dụ #2

他踢足球时扭伤了脚脖子。

tā tī zúqiú shí niǔshāngle jiǎobózi.

“Anh ấy đá bóng bị trẹo mắt cá chân.”

Từ “扭伤” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 扭伤 (niǔshāng)

扭伤 (niǔshāng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “扭伤” có phiên âm Pinyin là “niǔshāng”, âm Hán Việt là “NỮU THƯƠNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “sái; trật; trẹo; bong gân”.

Chữ 扭伤 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “扭伤” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2013-08-22T10:52:41+07:00