断裂: đứt gãy, gãy gập rạn nứt; đứt gãy địa chất (địa chấn)
Nghĩa tiếng Anh (English): to fracture, to break, rupture, geological fault
Nét viết & luyện viết chữ 断裂
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐOẠN (断, phồn thể: 斷): thuộc bộ CÂN (斤), gồm 11 nét, thành phần: 米 (MỄ) + 斤 (CÂN). Từ ghép HSK: 判断 (PHÁN ĐOẠN: phán đoán, nhận định, đánh giá), 不断 (BẤT ĐOẠN: không ngừng, liên tục, liên miên), 诊断 (CHẨN ĐOẠN: chẩn đoán, chẩn đoán bệnh tật), 断定 (ĐOẠN ĐỊNH: kết luận, khẳng định chắc chắn, phán đoán xác đáng).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đứt, gãy; cắt đứt, gián đoạn; kiên quyết
Chữ ĐOẠN (断, phồn thể: 斷): thuộc bộ CÂN (斤), gồm 11 nét, thành phần: 米 (MỄ) + 斤 (CÂN). Từ ghép HSK: 判断 (PHÁN ĐOẠN: phán đoán, nhận định, đánh giá), 不断 (BẤT ĐOẠN: không ngừng, liên tục, liên miên), 诊断 (CHẨN ĐOẠN: chẩn đoán, chẩn đoán bệnh tật), 断定 (ĐOẠN ĐỊNH: kết luận, khẳng định chắc chắn, phán đoán xác đáng).
nứt, rạn nứt; phân tách chia cắt
Chữ LIỆT (裂): thuộc bộ Y (衣), gồm 12 nét, thành phần: 歹 (ĐÃI) + 刂 (ĐAO) + 衣 (Y). Từ ghép HSK: 分裂 (PHÂN LIỆT: phân chia, phân bào; chia rẽ, phân liệt).
Câu ví dụ với từ “断裂”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我国科学家运用高精度地下原位光纤传感阵列,实时揭示了特大地震孕育过程中深层地下活动断裂带的应力形变机理。
Wǒ guó kē xué jiā yùn yòng gāo jīng dù dì xià yuán wèi guāng xiān chuán gǎn zhèn liè, shí shí jiē shì le tè dà dì zhèn yùn yù guò chéng zhōng shēn céng dì xià huó dòng duàn liè dài de yīng lì xíng biàn jī lǐ.
“Các nhà khoa học nước ta ứng dụng cụm cảm biến sợi quang tại chỗ dưới lòng đất độ chính xác cao đã hé lộ theo thời gian thực cơ chế biến dạng ứng suất của đới đứt gãy đứt gãy hoạt động sâu dưới lòng đất trong quá trình hình thành tích tụ trận động đất cực lớn.”
Scientists revealed the stress-strain mechanism of deep fault zones during earthquake gestation using fiber sensors.
Từ “断裂” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn