蹒跚: loạng choạng; lảo đảo; la đà; chập chững; choạng vạng; cháng váng; khiễng; chệnh chạng; khật khù; thất thểu
Nét viết & luyện viết chữ 蹒跚
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (29 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Từ “蹒跚” (pánshān) có âm Hán Việt là “BÀN SAN”, thuộc bộ thủ 足, mang nghĩa chính là “loạng choạng; lảo đảo; la đà; chập chững; choạng vạng; cháng váng; khiễng; chệnh chạng; khật khù; thất thểu”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
loạng choạng; lảo đảo; la đà; chập chững; choạng vạng; cháng váng; khiễng; chệnh chạng; khật khù; thất thểu
loạng choạng; lảo đảo
Câu ví dụ với từ “蹒跚”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
老人步履蹒跚地走在马路上。
lǎorén bùlǚ pánshān de zǒu zài mǎlù shàng.
“Người già bước đi loạng choạng trên đường.”
她步履蹒跚地朝大礼堂走去。
tā bùlǚ pánshān de cháo dà lǐtáng zǒu qù.
“Cô ấy bước đi loạng choạng về phía lễ đường.”
Từ “蹒跚” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn