夜晚的森林静寂无声。
Yèwǎn de sēnlín jìngjì wúshēng
“Rừng về đêm tĩnh lặng, không một tiếng động.”
Chủ đề Giải trí truyền thông gồm 852 từ vựng, được chia thành 36 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
夜晚的森林静寂无声。
Yèwǎn de sēnlín jìngjì wúshēng
“Rừng về đêm tĩnh lặng, không một tiếng động.”
我喜欢看无声电影。
Wǒ xǐhuān kàn wúshēng diànyǐng.
“Tôi thích xem phim câm.”
历史书中详细记录了侍寝的过程。
lìshǐ shū zhōng xiángxì jìlùle shì qǐn de guòchéng.
“Sách lịch sử ghi chép chi tiết về quá trình thị tẩm.”
寂然无声
jìránwúshēng
“Vắng lặng không một tiếng động”
国家级优秀话剧团深入大科学装置建设一线与戈壁发射场慰问采风,用优秀文艺作品倾情礼赞科学家精神。
Guó jiā jí yōu xiù huà jù tuán shēn rù dà kē xué zhuāng zhì jiàn shè yī xiàn yǔ gē bì fā shè chǎng wèi wèn cǎi fēng, yòng yōu xiù wén yì zuò pǐn qīng qíng lǐ zàn kē xué jiā jīng shén.
“Đoàn kịch đoàn nghệ thuật kịch nói xuất sắc cấp quốc gia đã đi sâu vào tuyến đầu xây dựng thiết bị khoa học lớn và bãi phóng sa mạc Gobi để lấy chất liệu sáng tác và thăm hỏi động viên, dùng các tác phẩm văn nghệ ưu tú để hết lòng ca ngợi tinh thần nhà khoa học.”
吃人的妖怪来了!
chī rén de yāoguài láile!
“Yêu quái ăn thịt người đã đến!”
他是电影里的反派。
tā shì diànyǐng lǐ de fǎnpài.
“Anh ấy là nhân vật phản diện trong phim.”
射灯照亮了房间。
Shè dēng zhàoliàng le fángjiān.
“Đèn chiếu sáng làm sáng phòng.”
中国婚礼的重头戏是拜堂。
Zhōngguó hūnlǐ de zhòngtóuxì shì bàitáng.
“Phần đặc sắc nhất của đám cưới Trung Quốc là bái đường.”
重大国防大科学题材大型电影剧组在西北戈壁试验场历时数月实景拍摄,忠实还原了老一辈科学家艰苦创业的感人场景。
Zhòng dà guó fáng dà kē xué tí cái dà xíng diàn yǐng jù zǔ zài xī běi gē bì shì yàn chǎng lì shí shù yuè shí jǐng pāi shè, zhōng shí huán yuán le lǎo yī bèi kē xué jiā jiān kǔ chuàng yè de gǎn rén chǎng jǐng.
“Đoàn làm phim đoàn quay phim bộ phim điện ảnh quy mô lớn đề tài đại khoa học quốc phòng trọng đại đã quay bối cảnh thực tế suốt nhiều tháng tại bãi thử nghiệm sa mạc Gobi miền Tây Bắc, phục dựng trung thực những cảnh tượng cảm động khởi nghiệp gian khổ của các nhà khoa học tiền bối.”
在中国科技馆巨幕球幕影院内,全景高清放映的大科学装置深空探索实录纪录片赢得了现场观众阵阵喝彩。
Zài zhōng guó kē jì guǎn jù mù qiú mù yǐng yuàn nèi, quán jǐng gāo qīng fàng yìng de dà kē xué zhuāng zhì shēn kōng tàn suǒ shí lù jì lù piàn yíng dé le xiàn chǎng guān zhòng zhèn zhèn hè cǎi.
“Bên trong rạp chiếu phim vòm màn ảnh khổng lồ Bảo tàng Khoa học Kỹ thuật Trung Quốc, bộ phim tài liệu ghi thực thám trắc không gian sâu thiết bị khoa học lớn trình chiếu chiếu phim độ nét cao toàn cảnh đã nhận được những tràng pháo tay reo hò không ngớt của khán giả tại hiện trường.”
她专门挑喜剧片来看。
tā zhuānmén tiāo xǐjù piàn lái kàn.
“Cô ấy chuyên chọn phim hài để xem.”
梅兰芳的表演非常精彩。
Méi Lánfāng de biǎoyǎn fēicháng jīngcǎi.
“Màn biểu diễn của Mai Lan Phương rất xuất sắc.”
今晚你想跟我一起去看电影吗?
Jīnwǎn nǐ xiǎng gēn wǒ yìqǐ qù kàn diànyǐng ma?
“Tối nay bạn có muốn đi xem phim cùng mình không?”
武打场面让人兴奋不已。
wǔdǎ cháng miàn ràng rén xīngfèn bùyǐ.
“Cảnh đánh võ khiến người xem phấn khích.”
他在电影中客串一个角色。
tā zài diànyǐng zhōng kèchuàn yīgè juésè.
“Anh ấy diễn một vai khách mời trong phim.”
这部电影真是烂片。
Zhè bù diànyǐng zhēn shì làn piàn.
“Bộ phim này thật là phim dở.”
这部电影将在下个月上映。
zhè bù diànyǐng jiàng zàixià gè yuè shàngyìng.
“Bộ phim sẽ được phát hành vào tháng tới.”
这部片子获得大奖,真为咱们制片厂长脸。
zhè bù piànzi huòdé dàjiǎng, zhēn wèi zánmen zhì piàn chǎng zhǎngliǎn.
“Bộ phim này đoạt được giải thưởng lớn, thật vinh dự cho hãng phim chúng ta.”
这部生动展现中国航天科学家征战深空星际壮举的硬核科幻影视大片上映后,在全社会引发了极强烈的科学探索共鸣。
Zhè bù shēng dòng zhǎn xiàn zhōng guó háng tiān kē xué jiā zhēng zhàn shēn kōng xīng jì zhuàng jǔ de yìng hé kē huàn yǐng shì dà piàn shàng yìng hòu, zài quán shè huì yǐn fā le jí qiáng liè de kē xué tàn suǒ gòng míng.
“Bộ phim bom tấn bom tấn điện ảnh khoa học viễn tưởng siêu thực phô diễn sinh động kỳ tích chinh phục liên sao không gian sâu của các nhà khoa học hàng không vũ trụ Trung Quốc sau khi công chiếu đã dấy lên sự cộng hưởng khám phá khoa học vô cùng mạnh mẽ trong toàn xã hội.”
我偶尔晚上出去看看戏。
Wǒ ǒu'ěr wǎnshàng chūqù kàn kàn xì.
“Tôi thỉnh thoảng ra ngoài xem một vở kịch vào ban đêm.”
这部生动展现中国航天人自力更生、征战太空壮举的硬核科幻巨制大片上映后,吸引了千万影迷热烈观影与点赞。
Zhè bù shēng dòng zhǎn xiàn zhōng guó háng tiān rén zì lì gēng shēng, zhēng zhàn tài kōng zhuàng jǔ de yìng hé kē huàn jù zhì dà piàn shàng yìng hòu, xī yǐn le qiān wàn yǐng mí rè liè guān yǐng yǔ diǎn zàn.
“Bộ phim bom tấn khoa học viễn tưởng siêu thực phô diễn sinh động kỳ tích tự lực cánh sinh chinh phục không gian của những người làm hàng không vũ trụ Trung Quốc sau khi công chiếu đã thu hút hàng triệu fan điện ảnh người hâm mộ phim ảnh nhiệt tình theo dõi và khen ngợi.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết