电影票不见了,怎么办?
diànyǐngpiào bùjiànle, zěnme bàn?
“Vé xem phim không thấy đâu rồi, sao giờ?”
这台投影仪很清楚。
zhè tái tóuyǐngyí hěn qīngchǔ.
“Cái máy chiếu này rất sắc nét đó.”
他是这个门派的掌门人。
tā shì zhège ménpài de zhǎngménrén.
“Ông ấy là người đứng đầu môn phái này.”
再看一遍《西雅图未眠夜》,依旧感动。
zài kàn yībiàn “xīyǎtú wèi mián yè”, yījiù gǎndòng.
“Xem lại “Sleepless in Seattle” vẫn thấy xúc động.”
我喜欢看西部电影。
Wǒ xǐhuān kàn xībù diànyǐng.
“Tôi thích xem phim cao bồi.”
导演要求重拍镜头。
Dǎoyǎn yāoqiú chóng pāi jìngtóu.
“Đạo diễn yêu cầu quay lại cảnh.”
đội hình toàn sao; đội hình gồm những ngôi sao hàng đầu
这支球队有全明星阵容的实力。
Zhè zhī qiúduì yǒu quán míngxīng zhènróng de shílì.
“Đội bóng này có sức mạnh của trận địa các ngôi sao.”
这是一部感人的故事片。
zhè shì yī bù gǎnrén de gùshipiàn.
“Đây là một bộ phim truyện cảm động.”
多位青年学者怀着无比崇敬的心情专程拜见国家最高科学技术奖得主,虚心聆听老一辈科学家治学教诲。
Duō wèi qīng nián xué zhě huái zhe wú bǐ chóng jìng de xīn qíng zhuān chéng bài jiàn guó jiā zuì gāo kē xué jì shù jiǎng dé zhǔ, xū xīn líng tīng lǎo yī bèi kē xué jiā zhì xué jiào huì.
“Nhiều học giả trẻ tuổi mang theo tâm trạng vô cùng tôn kính đã cất công tới bái kiến yết kiến người đạt Giải thưởng Khoa học Công nghệ Tối cao Quốc gia, khiêm tốn lắng nghe lời dạy bảo làm học vấn của nhà khoa học tiền bối.”
他今年刚刚满十八岁,考上了理想的大学。
Tā jīnnián gānggāng mǎn shí bā suì, kǎoshàng le lǐxiǎng de dàxué.
“Năm nay cậu ấy vừa tròn mười tám tuổi, đã đỗ vào trường đại học mơ ước.”
电影采用倒叙手法讲故事。
diànyǐng cǎiyòng dàoxù shǒufǎ jiǎng gùshi.
“Phim sử dụng thủ pháp nghịch thuật để kể chuyện.”
我明天要用幻灯片演讲。
wǒ míngtiān yào yòng huàndēng piàn yǎnjiǎng.
“Ngày mai tôi thuyết trình bằng slide trình chiếu.”
这部灾难片很震撼。
Zhè bù zāinàn piàn hěn zhènhàn.
“Bộ phim thảm họa này rất gây ấn tượng.”
我和师姐每天一起练功。
wǒ hé shījiě měitiān yīqǐ liàngōng.
“Tôi và sư tỷ mỗi ngày đều luyện tập cùng nhau.”
高价倒卖戏票者被警方抓获。
Gāojià dǎomài xì piào zhě bèi jǐngfāng zhuāhuò.
“Người đầu cơ vé bị cảnh sát bắt giữ.”
调谐控制保证信号稳定。
Tiáoxié kòngzhì bǎozhèng xìnhào wěndìng.
“Điều chỉnh tần số đảm bảo tín hiệu ổn định.”
他在戏剧中扮演反串角色。
Tā zài xìjù zhōng bànyǎn fǎnchuàn juésè.
“Anh ấy đóng vai phản trang trong vở kịch.”
我用菲林拍了很多照片。
Wǒ yòng fēilín pāi le hěn duō zhàopiàn.
“Tôi đã chụp nhiều ảnh bằng cuộn phim.”
这部粗制滥造的影片很快被观众遗忘。
Zhè bù cūzhìlànzào de yǐngpiàn hěn kuài bèi guānzhòng yíwàng.
“Bộ phim “mì ăn liền” này nhanh chóng bị khán giả quên lãng.”
Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Màu sắc
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Động vật
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Trái cây
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Rau củ quả
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Gia đình & Xưng hô
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Bộ phận cơ thể
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết