Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Giải trí truyền thông
#2 HSK 6 Danh từ

在严肃认真的民主生活会上,领导班子成员紧密联系思想和工作实际,深入开展批评与自我批评检讨。

Zài yán sù rèn zhēn de mín zhǔ shēng huó huì shàng, lǐng dǎo bān zi chéng yuán jǐn mì lián xì sī xiǎng hé gōng zuò shí jì, shēn rù kāi zhǎn pī píng yǔ zì wǒ pī píng jiǎn tǎo.

“Tại buổi sinh hoạt dân chủ nghiêm túc, các thành viên trong ban lãnh đạo bám sát thực tiễn công tác và tư tưởng, đi sâu triển khai kiểm điểm phê bình và tự phê bình.”

Bộ: 木 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 6 Danh từ

在联合国《全球数字契约》谈判框架下,中国积极倡导构建普惠包容、安全有序的全球数字治理新秩序。

Zài lián hé guó 《 quán qiú shù zì qì yuē 》 tán pàn kuāng jià xià, zhōng guó jī jí chàng dǎo gòu jiàn pǔ huì bāo róng, ān quán yǒu xù de quán qiú shù zì zhì lǐ xīn zhì xù.

“Dưới khung khổ đàm phán của 'Khế ước Số Toàn cầu' thuộc Liên Hợp Quốc, Trung Quốc tích cực đề xướng xây dựng một trật tự quản trị số toàn cầu mới an toàn, trật tự, bao trùm và cùng có lợi.”

Bộ: 木 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 6 Danh từ

袁隆平院士一生扎根稻田培育超级杂交水稻,为解决全中国人民吃饭问题与世界粮食安全立下了卓越不朽的功劳。

Yuán lóng píng yuàn shì yī shēng zhā gēn dào tián péi yù chāo jí zá jiāo shuǐ dào, wèi jiě jué quán zhōng guó rén mín chī fàn wèn tí yǔ shì jiè liáng shí ān quán lì xià le zhuó yuè bù xiǔ de gōng láo.

“Viện sĩ Viên Long Bình cả cuộc đời bám rễ nơi đồng ruộng lai tạo lúa siêu lai, đã lập nên công lao trác tuyệt bất hủ trong việc giải quyết vấn đề cơm ăn cho toàn thể nhân dân và bảo đảm an ninh lương thực thế giới.”

Bộ: 力 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 5 Danh từ

深空遥感卫星搭载的高分辨率全色相机成功拍摄并传回了月球背面高清晰度撞击坑立体地貌。

Shēn kōng yáo gǎn wèi xīng dā zài de gāo fēn biàn lǜ quán sè xiàng jī chéng gōng pāi shè bìng chuán huí le yuè qiú bèi miàn gāo qīng xī dù zhuàng jī kēng lì tǐ dì mào.

“Máy ảnh toàn sắc độ phân giải cao trang bị trên vệ tinh viễn thám không gian sâu đã quay phim chụp ảnh ghi hình và truyền về thành công địa mạo lập thể độ nét cao của các hố va chạm ở mặt sau Mặt Trăng.”

Bộ: 手 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 8 Danh từ

在深空探测指挥大厅通往机房的专用过道两侧,陈列着中国航天人历次重大发射任务的珍贵历史照片与徽章。

Zài shēn kōng tàn cè zhǐ huī dà tīng tōng wǎng jī fáng de zhuān yòng guò dào liǎng cè, chén liè zhe zhōng guó háng tiān rén lì cì zhòng dà fā shè rèn wù de zhēn guì lì shǐ zhào piān yǔ huī zhāng.

“Ở hai bên lối đi hành lang thông đạo chuyên dụng từ đại sảnh chỉ huy thám trắc không gian sâu dẫn tới phòng máy, trưng bày các huy hiệu và bức ảnh lịch sử quý giá về các nhiệm vụ phóng trọng đại qua các thời kỳ của những người làm hàng không vũ trụ Trung Quốc.”

Bộ: 辵 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 4 Danh từ

金秋时节是全国广大农田喜迎秋粮丰收的黄金丰收季,沃野千里稻浪飘香。

Jīn qiū shí jié shì quán guó guǎng dà nóng tián xǐ yíng qiū liáng fēng shōu de huáng jīn fēng shōu jì, wò yě qiān lǐ dào làng piāo xiāng.

“Vào tiết mùa thu vàng chính là mùa mùa thu hoạch vàng bội thu nông sản mùa thu trên khắp các cánh đồng bao la cả nước, ruộng đồng màu mỡ ngàn dặm hương lúa thơm ngát cuộn sóng.”

#14 HSK 6 Danh từ

我国建成了全球规模最大的特高压智能输电线路网络,实现了清洁绿色电力跨越数千公里的远距离高效输送。

Wǒ guó jiàn chéng le quán qiú guī mó zuì dà de tè gāo yā zhì néng shū diàn xiàn lù wǎng luò, shí xiàn le qīng jié lǜ sè diàn lì kuà yuè shù qiān gōng lǐ de yuǎn jù lí gāo xiào shū sòng.

“Nước ta đã xây dựng hoàn chỉnh mạng lưới đường dây đường dây mạch điện truyền tải điện thông minh siêu cao áp quy mô lớn nhất thế giới, thực hiện truyền tải điện xanh sạch hiệu quả cao cự ly xa vượt hàng ngàn cây số.”

Bộ: 糸 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 5 Danh từ

在世界级射击锦标赛十米气步枪决赛中,年轻选手屏息凝神、最后一枪沉着命中十点九环斩获金牌。

Zài shì jiè jí shè jī jǐn biāo sài shí mǐ qì bù qiāng jué sài zhōng, nián qīng xuǎn shǒu bǐng xī níng shén, zuì hòu yī qiāng chén zhuó mìng zhòng shí diǎn jiǔ huán zhǎn huò jīn pái.

“Trong trận chung kết súng trường hơi 10 mét giải vô địch bắn súng thế giới, vận động viên trẻ nín thở tập trung, phát bắn cuối cùng điềm tĩnh bắn trúng 10,9 điểm giành huy chương vàng.”

Bộ: 寸 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 6 Danh từ

京沪高铁全线采用高密度全自动列车运行控制系统,最小发车间隔时间压缩至三分半钟,达到世界顶级水平。

Jīng hù gāo tiě quán xiàn cǎi yòng gāo mì dù quán zì dòng liè chē yùn xíng kòng zhì xì tǒng, zuì xiǎo fā chē jiàn gé shí jiān yā suō zhì sān fēn bàn zhōng, dá dào shì jiè dǐng jí shuǐ píng.

“Toàn tuyến đường sắt cao tốc Bắc Kinh - Thượng Hải áp dụng hệ thống điều khiển vận hành đoàn tàu tự động hóa hoàn toàn mật độ cao, khoảng thời gian giãn cách giữa các chuyến tàu tối thiểu được rút ngắn chỉ còn 3 phút rưỡi, đạt đẳng cấp đỉnh cao của thế giới.”

Bộ: 門 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 4 Danh từ

在国际乒乓球锦标赛决赛中,我国选手在比分落后的逆境下顽强连追三分,成功实现大逆转。

Zài guó jì pīng pāng qiú jǐn biāo sài jué sài zhōng, wǒ guó xuǎn shǒu zài bǐ fēn luò hòu de nì jìng xià wán qiáng lián zhuī sān fēn, chéng gōng shí xiàn dà nì zhuǎn.

“Trong trận chung kết Giải Vô địch Bóng bàn Quốc tế, tuyển thủ nước ta dưới nghịch cảnh tỷ số điểm số thi đấu bị dẫn trước đã ngoan cường bám đuổi liên tiếp ba điểm, thực hiện thành công cú lội ngược dòng ngoạn mục.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →