他终于登上皇位。
Tā zhōngyú dēng shàng huángwèi.
“Anh ấy cuối cùng đã lên ngôi.”
这部历史影片很有教育意义。
Zhè bù lìshǐ yǐngpiàn hěn yǒu jiàoyù yìyì.
“Bộ phim lịch sử này rất có ý nghĩa giáo dục.”
我喜欢看无声片。
Wǒ xǐhuān kàn wúshēng piàn.
“Tôi thích xem phim câm.”
导演用了一个特写镜头。
Dǎoyǎn yòngle yīgè tèxiě jìngtóu.
“Đạo diễn đã sử dụng một cảnh quay đặc tả.”
电影摄制者正在拍摄新片。
Diànyǐng shèzhì zhě zhèngzài pāishè xīn piàn.
“Người làm phim đang quay bộ phim mới.”
请调整制式选择开关。
Qǐng tiáozhěng zhìshì xuǎnzé kāiguān.
“Vui lòng điều chỉnh công tắc chọn hệ.”
彩色电影很吸引人。
cǎisè diànyǐng hěn xīyǐn rén.
“Phim màu rất hấp dẫn.”
他无声地点了点头。
tā wúshēng dìdiǎnle diǎntóu.
“Anh ấy im lặng gật đầu.”
外面有很大的声响。
wàimiàn yǒu hěn dà de shēngxiǎng.
“Bên ngoài có tiếng động lớn.”
音频信号被损坏了。
yīnpín xìnhào bèi sǔnhuàile.
“Tín hiệu tần số âm bị hỏng rồi.”
在科技博览会大科学工程展区,青年学者生动形象的专业解说让复杂的量子原理变得通俗易懂。
Zài kē jì bó lǎn huì dà kē xué gōng chéng zhǎn qū, qīng nián xué zhě shēng dòng xíng xiàng de zhuān yè jiě shuō ràng fù zá de liàng zǐ yuán lǐ biàn dé tōng sú yì dǒng.
“Tại khu trưng bày công trình khoa học lớn của Triển lãm Khoa học Công nghệ, lời bình thuyết minh bình luận giải thích chuyên môn sinh động hình tượng của các học giả trẻ đã giúp cho nguyên lý lượng tử phức tạp trở nên dễ hiểu bình dị.”
国家重大前沿科学数据云平台后台调度引擎实现了对跨区域异构超算算力资源的毫秒级全自动负载均衡调度。
Guó jiā zhòng dà qián yán kē xué shù jù yún píng tái hòu tái diào dù yǐn qíng shí xiàn le duì kuà qū yù yì gòu chāo suàn suàn lì zī yuán de háo miǎo jí quán zì dòng fù zài jūn héng diào dù.
“Bộ máy điều phối hệ thống quản trị backend hậu trường của nền tảng đám mây dữ liệu khoa học tiên phong trọng đại quốc gia đã thực hiện việc điều phối cân bằng tải tự động hoàn toàn cấp độ mili-giây đối với tài nguyên sức mạnh tính toán siêu máy tính dị cấu xuyên khu vực.”
用手电筒照明很方便。
yòng shǒudiàntǒng zhàomíng hěn fāngbiàn.
“Dùng đèn pin chiếu sáng rất tiện lợi.”
师兄,请多指教。
shīxiōng, qǐng duō zhǐjiào.
“Sư huynh, mong chỉ giáo.”
请直接告诉我。
qǐng zhí jiē gào sù wǒ 。
“Xin hãy nói thẳng với tôi.”
Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Màu sắc
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Động vật
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Trái cây
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Rau củ quả
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Gia đình & Xưng hô
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Bộ phận cơ thể
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết