Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Giải trí truyền thông
#18 HSK 6 Danh từ

在科技博览会大科学工程展区,青年学者生动形象的专业解说让复杂的量子原理变得通俗易懂。

Zài kē jì bó lǎn huì dà kē xué gōng chéng zhǎn qū, qīng nián xué zhě shēng dòng xíng xiàng de zhuān yè jiě shuō ràng fù zá de liàng zǐ yuán lǐ biàn dé tōng sú yì dǒng.

“Tại khu trưng bày công trình khoa học lớn của Triển lãm Khoa học Công nghệ, lời bình thuyết minh bình luận giải thích chuyên môn sinh động hình tượng của các học giả trẻ đã giúp cho nguyên lý lượng tử phức tạp trở nên dễ hiểu bình dị.”

Bộ: 言 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 9 Danh từ

国家重大前沿科学数据云平台后台调度引擎实现了对跨区域异构超算算力资源的毫秒级全自动负载均衡调度。

Guó jiā zhòng dà qián yán kē xué shù jù yún píng tái hòu tái diào dù yǐn qíng shí xiàn le duì kuà qū yù yì gòu chāo suàn suàn lì zī yuán de háo miǎo jí quán zì dòng fù zài jūn héng diào dù.

“Bộ máy điều phối hệ thống quản trị backend hậu trường của nền tảng đám mây dữ liệu khoa học tiên phong trọng đại quốc gia đã thực hiện việc điều phối cân bằng tải tự động hoàn toàn cấp độ mili-giây đối với tài nguyên sức mạnh tính toán siêu máy tính dị cấu xuyên khu vực.”

Bộ: 口 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →