Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Giải trí truyền thông
#1 HSK 7 Danh từ

国家知识产权局为科研机构和高科技领军企业配备了专业的海外涉外专利诉讼代理人队伍。

Guó jiā zhī shí chǎn quán jú wèi kē yán jī gòu hé gāo kē jì lǐng jūn qǐ yè pèi bèi le zhuān yè de hǎi wài shè wài zhuān lì sù sòng dài lǐ rén duì wǔ.

“Cục Sở hữu Trí tuệ Quốc gia đã trang bị đội ngũ người đại diện đại lý ủy quyền tố tụng bằng sáng chế đối ngoại ở nước ngoài chuyên nghiệp cho các doanh nghiệp dẫn đầu công nghệ cao và cơ quan nghiên cứu khoa học.”

Bộ: 人 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 5 Danh từ

在推进城市更新与重大基础设施建设中,必须切实维护好广大搬迁安置群众的核心切身利益。

Zài tuī jìn chéng shì gēng xīn yǔ zhòng dà jī chǔ shè shī jiàn shè zhōng, bì xū qiè shí wéi hù hǎo guǎng dà bān qiān ān zhì qún zhòng de hé xīn qiè shēn lì yì.

“Trong việc thúc đẩy chỉnh trang đô thị và xây dựng hạ tầng cơ sở trọng điểm, nhất thiết phải bảo vệ chu đáo lợi ích thiết thân cốt lõi của đông đảo bà con diện tái định cư di dời.”

Bộ: 艸 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 7 Danh từ

该型号航空发动机核心高温涡轮盘关键部件全部采用了我国完全自主研制的单晶高温合金精密铸造而成。

Gāi xíng hào háng kōng fā dòng jī hé xīn gāo wēn wō lún pán guān jiàn bù jiàn quán bù cǎi yòng le wǒ guó wán quán zì zhǔ yán zhì de dān jīng gāo wēn hé jīn jīng mì zhù zào ér chéng.

“Tất cả các bộ phận linh kiện then chốt của đĩa tuabin nhiệt độ cao cốt lõi động cơ hàng không thuộc dòng này đều được đúc chính xác bằng hợp kim chịu nhiệt độ cao đơn tinh thể do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu phát triển.”

Bộ: 人 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 6 Danh từ

国家全面健全青年科技人才支持机制,大力鼓励青年科技骨干在国家重大前沿攻坚项目中担大纲、当主角。

Guó jiā quán miàn jiàn quán qīng nián kē jì rén cái zhī chí jī zhì, dà lì gǔ lì qīng nián kē jì gǔ gàn zài guó jiā zhòng dà qián yán gōng jiān xiàng mù zhōng dān dà gāng, dāng zhǔ jué.

“Nhà nước hoàn thiện toàn diện cơ chế hỗ trợ nhân tài khoa học công nghệ thanh niên, ra sức khích lệ các cán bộ nòng cốt khoa học công nghệ trẻ gánh vác trọng trách làm chủ chốt, đảm nhận nhân vật chính vai chính trong các dự án vượt khó tiên phong trọng đại quốc gia.”

Bộ: 角 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 Chủ đề Từ vựng
娘娘
niángniang NƯƠNG NƯƠNG

hoàng hậu; quý phi

皇后娘娘端坐在华丽的凤椅上。

huánghòu niángniang duānzuò zài huálì de fèng yǐ shàng.

“Hoàng hậu ngồi nghiêm trang trên chiếc ghế phượng lộng lẫy.”

#23 HSK 9 Danh từ

科技考古团队利用三维数字化断层重建与古DNA测序,精确还原了解析了清代档案中记录的皇上御用特种草药古方成分。

Kē jì kǎo gǔ tuán duì lì yòng sān wéi shù zì huà duàn céng chóng jiàn yǔ gǔ DNA cè xù, jīng què huán yuán liǎo jiě xī le qīng dài dàng àn zhōng jì lù de huáng shàng yù yòng tè zhǒng cǎo yào gǔ fāng chéng fèn.

“Đội ngũ khảo cổ khoa học công nghệ ứng dụng giải mã trình tự ADN cổ đại và tái cấu trúc cắt lớp số hóa 3D đã giải mã phục dựng chuẩn xác thành phần bài thuốc thảo dược cổ ngự dụng của hoàng thượng hoàng đế ghi chép trong văn thư lưu trữ thời Thanh.”

Bộ: 一 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →