Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Giải trí truyền thông
#3 HSK 6 Danh từ

伴随着激昂庄严的胜利乐曲声,大国重器研发功勋团队迈着铿锵坚定的步伐走上国家科学技术最高奖领奖台。

Bàn suí zhe jī áng zhuāng yán de shèng lì yuè qǔ shēng, dà guó zhòng qì yán fā gōng xūn tuán duì mài zhe kēng qiāng jiān dìng de bù fá zǒu shàng guó jiā kē xué jì shù zuì gāo jiǎng lǐng jiǎng tái.

“Hòa cùng tiếng khúc nhạc bản nhạc thắng lợi trang nghiêm hùng tráng, đội ngũ có công lao nghiên cứu phát triển đại khí quốc gia bước đi những bước chân kiên định dõng dạc bước lên bục nhận Giải thưởng Khoa học và Công nghệ Tối cao Quốc gia.”

Bộ: 丿 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 5 Danh từ

京剧、昆曲等中国传统经典戏剧艺术形式,在现代数字多媒体声光电舞台技术的赋能下焕发出璀璨新生。

Jīng jù, kūn qǔ děng zhōng guó chuán tǒng jīng diǎn xì jù yì shù xíng shì, zài xiàn dài shù zì duō méi tǐ shēng guāng diàn wǔ tái jì shù de fù néng xià huàn fā chū cuǐ càn xīn shēng.

“Các loại hình nghệ thuật kịch nghệ cổ điển truyền thống Trung Hoa như Kinh kịch, Côn khúc dưới sự trợ lực của công nghệ sân khấu âm thanh ánh sáng đa phương tiện kỹ thuật số hiện đại đã bừng lên sức sống mới rực rỡ chói lọi.”

Bộ: 戈 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 3 Danh từ

国家重点实验室主任带领跨学科青年科研团队昼夜攻坚,按期高质量完成了国家重大课题研发。

Guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì zhǔ rèn dài lǐng kuà xué kē qīng nián kē yán tuán duì zhòu yè gōng jiān, àn qī gāo zhì liàng wán chéng le guó jiā zhòng dà kè tí yán fā.

“Chủ nhiệm Phòng Thí nghiệm Trọng điểm Quốc gia đã dẫn dắt nhóm nghiên cứu khoa học thanh niên liên ngành ngày đêm vượt khó, hoàn thành việc nghiên cứu phát triển đề tài trọng đại quốc gia đúng hạn với chất lượng cao.”

Bộ: 丶 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →