我们去看电影吧。
Wǒmen qù kàn diànyǐng ba.
“Chúng mình đi xem phim nhé.”
Chủ đề Giải trí truyền thông gồm 852 từ vựng, được chia thành 36 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
我们去看电影吧。
Wǒmen qù kàn diànyǐng ba.
“Chúng mình đi xem phim nhé.”
幕布缓缓拉开,表演开始。
Mùbù huǎnhuǎn lā kāi, biǎoyǎn kāishǐ.
“Màn sân khấu từ từ kéo lên, buổi biểu diễn bắt đầu.”
在与老科学家进行了一下午深入热烈的学术探讨后,青年学者起身躬身告辞、依依不舍。
Zài yǔ lǎo kē xué jiā jìn xíng le yī xià wǔ shēn rù rè liè de xué shù tàn tǎo hòu, qīng nián xué zhě qǐ shēn gōng shēn gào cí, yī yī bù shě.
“Sau cả một buổi chiều cùng vị nhà khoa học lão thành thảo luận học thuật chuyên sâu và sôi nổi, nhà nghiên cứu trẻ tuổi đứng dậy cúi mình cáo từ xin phép ra về trong niềm lưu luyến không nỡ rời.”
他们的争吵简直是一场闹剧。
tāmen de zhēngchǎo jiǎnzhí shì yī chǎng nàojù.
“Cuộc tranh cãi của họ chẳng khác gì trò cười.”
我喜欢看科幻影片。
Wǒ xǐhuan kàn kēhuàn yǐngpiàn.
“Tôi thích xem phim khoa học viễn tưởng.”
建立健全覆盖全人群、全生命周期的高水平医疗卫生保障与疾病预防控制体系,全力护佑人民群众生命健康。
Jiàn lì jiàn quán fù gài quán rén qún, quán shēng mìng zhōu qī de gāo shuǐ píng yī liáo wèi shēng bǎo zhàng yǔ jí bìng yù fáng kòng zhì tǐ xì, quán lì hù yòu rén mín qún zhòng shēng mìng jiàn kāng.
“Xây dựng và hoàn thiện kiện toàn hệ thống kiểm soát phòng ngừa dịch bệnh cùng bảo đảm y tế sức khỏe trình độ cao bao phủ toàn bộ dân cư và toàn vòng đời, dốc toàn lực bảo vệ tính mạng và sức khỏe cho quần chúng nhân dân.”
在国家大型科技强国主题公益盛典上,知名影视影星与青年功勋科研工程师同台讲述矢志报国的动人事迹。
Zài guó jiā dà xíng kē jì qiáng guó zhǔ tí gōng yì shèng diǎn shàng, zhī míng yǐng shì yǐng xīng yǔ qīng nián gōng xūn kē yán gōng chéng shī tóng tái jiǎng shù shǐ zhì bào guó de dòng rén shì jì.
“Tại đại lễ công ích chủ đề cường quốc khoa học công nghệ quy mô lớn của quốc gia, các minh tinh màn bạc ngôi sao điện ảnh danh tiếng cùng các kỹ sư nghiên cứu có công lao trẻ tuổi đã cùng đứng chung sân khấu kể lại những tấm gương xúc động một lòng son sắt phụng sự Tổ quốc.”
他的声音很好听。
tā de shēng yīn hěn hǎo tīng 。
“Giọng nói của anh ấy rất hay.”
国家科技创新基金面向不同类型的创新主体设置了多元化、精准化的专项支持计划。
Guó jiā kē jì chuàng xīn jī jīn miàn xiàng bù tóng lèi xíng de chuàng xīn zhǔ tǐ shè zhì le duō yuán huà, jīng zhǔn huà de zhuān xiàng zhī chí jì huà.
“Quỹ Đổi mới Sáng tạo Khoa học Công nghệ Quốc gia hướng tới các chủ thể đổi mới sáng tạo thuộc các loại hình chủng loại khác nhau đã thiết lập các kế hoạch hỗ trợ chuyên án chuẩn xác hóa và đa nguyên hóa.”
特技演员完成了危险动作。
Tèjì yǎnyuán wánchéngle wēixiǎn dòngzuò.
“Diễn viên đóng thế đã hoàn thành động tác nguy hiểm.”
优秀文艺创作者坚持深入生活、扎根人民,历经数年精心打磨出了一部反映时代巨变与工匠精神的经典话剧剧本。
Yōu xiù wén yì chuàng zuò zhě jiān chí shēn rù shēng huó, zhā gēn rén mín, lì jīng shù nián jīng xīn dǎ mó chū le yī bù fǎn yìng shí dài jù biàn yǔ gōng jiàng jīng shén de jīng diǎn huà jù jù běn.
“Người sáng tác văn nghệ xuất sắc kiên trì đi sâu vào đời sống thực tế, bám rễ nơi nhân dân, trải qua nhiều năm công phu trau chuốt đã sáng tác nên một kịch bản kịch nói kinh điển phản ánh sự đổi thay to lớn của thời đại cùng tinh thần người thợ cả.”
他穿上了龙袍。
tā chuān shàngle lóng páo.
“Anh ấy mặc áo long bào.”
她用卡子夹头发。
tā yòng qiǎzi jiā tóufa.
“Cô ấy dùng cái kẹp để kẹp tóc.”
奴才有罪,愿受惩罚。
núcái yǒu zuì, yuàn shòu chéngfá.
“Nô tài có tội, xin chịu trừng phạt.”
这部融合了中国传统水墨画意境与现代三维技术的优秀动画片,在海内外广受好评。
Zhè bù róng hé le zhōng guó chuán tǒng shuǐ mò huà yì jìng yǔ xiàn dài sān wéi jì shù de yōu xiù dòng huà piàn, zài hǎi nèi wài guǎng shòu hǎo píng.
“Bộ phim hoạt hình xuất sắc kết hợp hài hòa giữa ý cảnh tranh thủy mặc truyền thống Trung Hoa và kỹ thuật 3D hiện đại này đã nhận được sự tán thưởng nồng nhiệt ở cả trong và ngoài nước.”
这部电影的片名角色很有魅力。
Zhè bù diànyǐng de piàn míng juésè hěn yǒu mèilì.
“Nhân vật chính trong bộ phim này rất cuốn hút.”
他进门将房间打扫干净。
Tā jìnmén jiàng fángjiān dǎsǎo gānjìng.
“Anh ấy bước vào cửa và dọn dẹp phòng sạch sẽ.”
我最喜欢的动画片是《西游记》。
wǒ zuì xǐhuan de dònghuà piàn shì “xīyóujì”.
“Phim hoạt hình yêu thích của tôi là "Tây Du Ký".”
将军与娘子情深意重。
jiāngjūn yǔ niángzǐ qíng shēnyì zhòng.
“Tướng quân và nương tử tình thâm nghĩa trọng.”
这是翻拍的续集电影的前传吗。
zhè shì fān pāi de xù jí diàn yǐng de qián zhuàn ma.
“Nó là một bản làm lại của một phần tiền truyện?”
君主昏庸,奸臣得宠。
jūnzhǔ hūnyōng,jiānchén déchǒng。
“Vua hôn quân gian thần được sủng ái.”
他被尊为上仙,备受敬仰。
Tā bèi zūn wéi shàng xiān, bèi shòu jìng yǎng.
“Anh ấy được tôn là thượng tiên, được kính trọng.”
少爷正在院子里玩耍。
shàoye zhèngzài yuànzi lǐ wánshuǎ.
“Cậu chủ đang chơi đùa trong sân.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết