Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Giải trí truyền thông
#3 HSK 5 Danh từ

在高校传统文化艺术节晚会上,青年相声演员以幽默风趣的语言与精湛包袱博得全场阵阵掌声与欢笑。

Zài gāo xiào chuán tǒng wén huà yì shù jié wǎn huì shàng, qīng nián xiàng shēng yǎn yuán yǐ yōu mò fēng qù de yǔ yán yǔ jīng zhàn bāo fú bó dé quán chǎng zhèn zhèn zhǎng shēng yǔ huān xiào.

“Tại đêm hội Lễ hội Văn hóa Nghệ thuật Truyền thống trường đại học, các diễn viên tấu hài tương thanh hài kịch xiếc thoại trẻ tuổi bằng ngôn từ dí dỏm hài hước và các miếng hài tinh tế đã nhận được những tràng pháo tay và tiếng cười ròn rã khắp toàn khán phòng.”

Bộ: 目 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 5 Danh từ

国际顶级物理学学术刊物出版了中国前沿量子计算重大突破学术研究专题专辑,引发全球学界广泛热议。

Guó jì dǐng jí wù lǐ xué xué shù kān wù chū bǎn le zhōng guó qián yán liàng zǐ jì suàn zhòng dà tū pò xué shù yán jiū zhuān tí zhuān jí, yǐn fā quán qiú xué jiè guǎng fàn rè yì.

“Tạp chí học thuật vật lý hàng đầu quốc tế đã xuất bản số đặc san tập chuyên đề nghiên cứu học thuật về đột phá trọng đại tính toán lượng tử tiên phong của Trung Quốc, tạo nên làn sóng thảo luận sôi nổi rộng khắp trong giới học thuật toàn cầu.”

Bộ: 一 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 2 Danh từ

国家大剧院交响乐团在新春交响音乐会上精彩演奏了多部中国经典交响乐名曲。

Guó jiā dà jù yuàn jiāo xiǎng yuè tuán zài xīn chūn jiāo xiǎng yīn yuè huì shàng jīng cǎi yǎn zòu le duō bù zhōng guó jīng diǎn jiāo xiǎng yuè míng qū.

“Dàn nhạc Giao hưởng Nhà hát Lớn Quốc gia tại buổi hòa nhạc giao hưởng đón mừng năm mới đã diễn tấu đặc sắc nhiều bản giao hưởng danh tiếng kinh điển của Trung Hoa.”

Bộ: 音 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →