圆形剧场的设计很独特。
Yuán xíng jùchǎng de shèjì hěn dútè.
“Thiết kế của rạp hát hình tròn rất độc đáo.”
Chủ đề Giải trí truyền thông gồm 852 từ vựng, được chia thành 36 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
圆形剧场的设计很独特。
Yuán xíng jùchǎng de shèjì hěn dútè.
“Thiết kế của rạp hát hình tròn rất độc đáo.”
他讲的故事引人入胜。
tā jiǎng de gù shi yǐnrénrùshèng.
“Những câu chuyện anh kể thật hấp dẫn.”
我在中央电视台工作。
wǒ zài zhōngyāng diànshìtái gōngzuò.
“Tôi làm việc tại Đài Truyền hình Trung ương.”
她把新歌剧院称作`那讨厌的庞然大物'。
tā bǎ xīn gējùyuàn chēngzuò nà tǎoyàn de pángrándàwù
“Cô ấy gọi Nhà hát Opera mới đó là "quái vật khổng lồ đáng ghét".”
这部电影充满科学幻想。
Zhè bù diànyǐng chōngmǎn kēxué huànxiǎng.
“Bộ phim này đầy khoa học viễn tưởng.”
现在的春晚更注重创新了。
xiànzài de chūnwǎn gèng zhùzhòng chuāng xīn le.
“Gala Tết hiện nay rất chú trọng sáng tạo.”
放眼望去,盛开的十万亩油菜花田如同一片金色的壮美海洋,在春风中泛起层层波浪。
Fàng yǎn wàng qù, shèng kāi de shí wàn mǔ yóu cài huā tián rú tóng yī piàn jīn sè de zhuàng měi hǎi yáng, zài chūn fēng zhōng fàn qǐ céng céng bō làng.
“Phóng tầm mắt nhìn ra xa, mười vạn mẫu ruộng hoa cải vàng nở rộ tựa như một dải đại dương vàng óng ả tráng lệ, dập dềnh từng đợt sóng hoa trong gió xuân.”
影后的光环背后,是她无数次的坚持与付出。
Yǐng hòu de guānghuán bèihòu, shì tā wúshù cì de jiānchí yǔ fùchū.
“Đằng sau hào quang của ảnh hậu là sự kiên trì và nỗ lực không ngừng nghỉ của cô ấy.”
她踏上舞台表演。
tā tà shàng wǔtái biǎoyǎn.
“Cô ấy bước lên sân khấu biểu diễn.”
那个男演员非常帅气。
nàgè nán yǎnyuán fēicháng shuàiqì.
“Diễn viên nam đó rất đẹp trai.”
清晨站在朝南的开阔景观阳台上极目远眺,沐浴在温暖和煦的阳光下,远方湖光山色尽收眼底。
Qīng chén zhàn zài cháo nán de kāi kuò jǐng guān yáng tái shàng jí mù yuǎn tiào, mù yù zài wēn nuǎn huo xù de yáng guāng xià, yuǎn fāng hú guāng shān sè jìn shōu yǎn dǐ.
“Sáng sớm đứng trên ban công ngắm cảnh rộng mở quay về hướng Nam phóng tầm mắt nhìn ra xa, tắm mình dưới ánh nắng ban mai ấm áp dịu dàng, cảnh sắc non nước hồ xa xa thu trọn vào tầm mắt.”
这位才华横溢的青年导演凭借其极具人文关怀的现实主义新作斩获了国际大奖。
Zhè wèi cái huá héng yì de qīng nián dǎo yǎn píng jiè qí jí jù rén wén guān huái de xiàn shí zhǔ yì xīn zuò zhǎn huò le guó jì dà jiǎng.
“Vị đạo diễn trẻ tuổi đầy tài năng này nhờ vào tác phẩm mới mang đậm tính hiện thực và tinh thần nhân văn sâu sắc đã xuất sắc đoạt giải thưởng quốc tế lớn.”
办理住宿登记请直接前往大堂正对面的酒店前台。
bàn lǐ zhù sù dēng jì qǐng zhí jiē qián wǎng dà táng zhèng duì miàn de jiǔ diàn qián tái 。
“Để làm thủ tục nhận phòng xin mời đến thẳng quầy lễ tân khách sạn đối diện sảnh lớn.”
知名生态摄影师在国家公园深山峡谷中历经数月艰苦蹲守,成功抓拍到了珍稀野生雪豹奔跑的珍贵瞬间。
Zhī míng shēng tài shè yǐng shī zài guó jiā gōng yuán shēn shān xiá gǔ zhōng lì jīng shù yuè jiān kǔ dūn shǒu, chéng gōng zhuā pāi dào le zhēn xī yě shēng xuě bào bēn pǎo de zhēn guì shùn jiān.
“Nhiếp ảnh gia sinh thái nổi tiếng trải qua nhiều tháng gian khổ mai phục nơi hẻm núi rừng sâu Công viên Quốc gia đã bắt trọn thành công khoảnh khắc vô giá báo tuyết hoang dã quý hiếm đang chạy.”
我国传统非遗金华火腿选用优质土猪后腿经过数年自然发酵熟化,色泽红润、香气浓郁醇厚。
Wǒ guó chuán tǒng fēi yí jīn huá huǒ tuǐ xuǎn yòng yōu zhì tǔ zhū hòu tuǐ jīng guò shù nián zì rán fā jiào shú huà, sè zé hóng rùn, xiāng qì nóng yù chún hòu.
“Đặc sản giăm bông thịt đùi hun khói Kim Hoa di sản phi vật thể truyền thống của nước ta lựa chọn đùi sau lợn bản chất lượng cao trải qua nhiều năm ủ chín lên men tự nhiên, sắc đỏ tươi tắn, hương thơm nồng nàn thuần hậu.”
中国航天人在浩瀚太空中书写了一个又一个自力更生、征战星辰大海的壮丽科学传奇。
Zhōng guó háng tiān rén zài hào hàn tài kōng zhōng shū xiě le yí gè yòu yí gè zì lì gēng shēng, zhēng zhàn xīng chén dà hǎi de zhuàng lì kē xué chuán qí.
“Những người làm hàng không vũ trụ Trung Quốc giữa vũ trụ bao la đã viết nên hết truyền kỳ huyền thoại khoa học tráng lệ này đến truyền kỳ huyền thoại khác về tự lực cánh sinh chinh phục muôn ngàn sao trời biển lớn.”
优秀科普创作者运用幽默生动的国风手绘漫画形式,向广大中小学生生动普及深空探测与人工智能前沿科学知识。
Yōu xiù kē pǔ chuàng zuò zhě yùn yòng yōu mò shēng dòng de guó fēng shǒu huì màn huà xíng shì, xiàng guǎng dà zhōng xiǎo xué shēng shēng dòng pǔ jí shēn kōng tàn cè yǔ rén gōng zhì néng qián yán kē xué zhī shí.
“Tác giả sáng tác phổ biến khoa học xuất sắc đã vận dụng hình thức truyện tranh vẽ tay phong cách dân tộc sinh động hóm hỉnh để phổ cập sinh động các kiến thức khoa học tiên phong về trí tuệ nhân tạo và thám hiểm không gian sâu tới đông đảo các em học sinh phổ thông.”
新衣服整齐地挂在衣柜里。
xīn yī fu zhěng qí dì guà zài yī guì lǐ 。
“Quần áo mới được treo ngăn nắp trong tủ quần áo.”
优秀现实主义影视作品通过跌宕起伏、真实感人的生动情节,生动展现了脱贫攻坚一线干群同心的奋斗史诗。
Yōu xiù xiàn shí zhǔ yì yǐng shì zuò pǐn tōng guò diē dàng qǐ fú, zhēn shí gǎn rén de shēng dòng qíng jié, shēng dòng zhǎn xiàn le tuō pín gōng jiān yī xiàn gàn qún tóng xīn de fèn dòu shǐ shī.
“Các tác phẩm điện ảnh và truyền hình hiện thực xuất sắc thông qua các tình tiết cốt truyện sinh động chân thực và lay động lòng người lúc thăng lúc trầm đã phô diễn sinh động thiên sử thi phấn đấu đồng lòng giữa cán bộ và quần chúng nơi tuyến đầu xóa đói giảm nghèo.”
他画了一个大圆圈。
tā huàle yīgè dà yuánquān.
“Anh ấy vẽ một vòng tròn lớn.”
安全生产人命关天,各部门必须压实安全生产主体责任,坚决防范遏制重特大安全事故悲剧发生。
Ān quán shēng chǎn rén mìng guān tiān, gè bù mén bì xū yā shí ān quán shēng chǎn zhǔ tǐ zé rèn, jiān jué fáng fàn è zhì zhòng tè dà ān quán shì gù bēi jù fā shēng.
“Sản xuất an toàn liên quan trực tiếp đến tính mạng con người, các ban ngành bắt buộc phải siết chặt trách nhiệm chủ thể sản xuất an toàn, kiên quyết ngăn chặn kiềm chế bi kịch thảm kịch tai nạn an toàn đặc biệt lớn xảy ra.”
她是一名公共汽车售票员。
tā shì yī míng gōnggòngqìchē shòupiàoyuán
“Cô ấy là một nhân viên bán vé xe buýt công cộng.”
录音机的插头没插上。
lùyīnjī de chātóu méi chāshang
“Cái đầu cắm của máy ghi âm chưa cắm vào.”
中国青年正日益自信地走上世界科技与人文交流的大舞台,向全球展现新时代青年的风采与担当。
Zhōng guó qīng nián zhèng rì yì zì xìn dì zǒu shàng shì jiè kē jì yǔ rén wén jiāo liú de dà wǔ tái, xiàng quán qiú zhǎn xiàn xīn shí dài qīng nián de fēng cǎi yǔ dān dāng.
“Thanh niên Trung Quốc đang ngày càng tự tin bước lên vũ đài sân khấu lớn của giao lưu nhân văn và khoa học công nghệ thế giới, phô diễn trước toàn cầu phong thái và tinh thần gánh vác của thanh niên thời đại mới.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết