Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Giải trí truyền thông
#3 Chủ đề Từ vựng
巡演
xúnyǎn TUẦN DIỄN

lưu diễn

舞蹈团赴各大城市巡演。

wǔdǎo tuán fù gè dà chéngshì xúnyǎn.

“Đoàn ca múa đã đi lưu diễn ở các thành phố lớn.”

#7 HSK 8 Danh từ

在庆祝大科学工程全面投产运行的新春联欢会上,一线科研人员自编自演了富有现代科技元素的精彩歌舞节目。

Zài qìng zhù dà kē xué gōng chéng quán miàn tóu chǎn yùn xíng de xīn chūn lián huān huì shàng, yī xiàn kē yán rén yuán zì biān zì yǎn le fù yǒu xiàn dài kē jì yuán sù de jīng cǎi gē wǔ jié mù.

“Tại buổi dạ hội liên hoan đón mừng xuân mới chúc mừng công trình khoa học lớn đi vào vận hành sản xuất toàn diện, những người làm nghiên cứu khoa học tuyến đầu đã tự biên tự diễn các tiết mục ca múa ca múa nhạc đặc sắc mang đậm yếu tố khoa học công nghệ hiện đại.”

Bộ: 舛 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 6 Danh từ

中国经典传统武侠文学作品深刻蕴含着“侠之大者,为国为民”的家国情怀与扶危济困的东方正义观念。

Zhōng guó jīng diǎn chuán tǒng wǔ xiá wén xué zuò pǐn shēn kè yùn hán zhe "xiá zhī dà zhě, wèi guó wèi mín" de jiā guó qíng huái yǔ fú wēi jì kùn de dōng fāng zhèng yì guān niàn.

“Các tác phẩm văn học võ hiệp kiếm hiệp truyền thống kinh điển Trung Hoa ẩn chứa sâu sắc quan niệm công lý phương Đông giúp kẻ yếu cứu người nguy khốn cùng tình cảm gia quốc 'Người hiệp nghĩa lớn vì nước vì dân'.”

Bộ: 目 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 8 Danh từ

在大型航天功勋话剧演出中,老一辈科学家隐姓埋名、科技报国的感人对白深深触动了在场的每一位观众。

Zài dà xíng háng tiān gōng xūn huà jù yǎn chū zhōng, lǎo yī bèi kē xué jiā yǐn xìng mái míng, kē jì bào guó de gǎn rén duì bái shēn shēn chù dòng le zài chǎng de měi yī wèi guān zhòng.

“Trong buổi biểu diễn vở kịch nói ca ngợi công lao hàng không vũ trụ quy mô lớn, những câu thoại lời thoại cảm động về việc phụng sự Tổ quốc bằng khoa học, ẩn danh giấu tên của các nhà khoa học tiền bối đã chạm sâu đến trái tim của mỗi một khán giả có mặt.”

Bộ: 寸 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →