Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Giải trí truyền thông
#2 HSK 5 Danh từ

深潜器搭载的万米耐超高压超高清深海专用摄像机,清晰拍摄到了深渊海底奇特的深海地貌与未知生物。

Shēn qián qì dā zài de wàn mǐ nài chāo gāo yā chāo gāo qīng shēn hǎi zhuān yòng shè xiàng jī, qīng xī pāi shè dào le shēn yuān hǎi dǐ qí tè de shēn hǎi dì mào yǔ wèi zhī shēng wù.

“Chiếc máy quay phim máy ghi hình chuyên dụng biển sâu siêu nét chịu được áp lực siêu cao vạn mét trang bị trên tàu lặn đã ghi hình rõ nét các sinh vật chưa biết cùng địa mạo biển sâu kỳ lạ dưới đáy vực sâu.”

Bộ: 木 • 33 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 5 Danh từ

随着高端装备技术竞争力的提升,我国高附加值工业产品的对外出口额持续保持稳健增长。

Suí zhe gāo duān zhuāng bèi jì shù jìng zhēng lì de tí shēng, wǒ guó gāo fù jiā zhí gōng yè chǎn pǐn de duì wài chū kǒu é chí xù bǎo chí wěn jiàn zēng zhǎng.

“Cùng với sự nâng cao năng lực cạnh tranh công nghệ thiết bị cao cấp, kim ngạch xuất khẩu ra nước ngoài của các sản phẩm công nghiệp giá trị gia tăng cao của nước ta tiếp tục duy trì đà tăng trưởng vững chắc.”

Bộ: 口 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 Chủ đề Từ vựng
评论家
pínglùn jiā BÌNH LUẬN GIA

nhà phê bình

他新拍摄的电影确实受到评论家严厉的批评。

tā xīn pāishè de diànyǐng quèshí shòudào pínglùnjiā yánlì de pīpíng

“Bộ phim mới mà anh ấy đã quay thực sự bị các nhà phê bình chỉ trích nghiêm khắc.”

#8 Chủ đề Từ vựng
车架
chē jià XA GIÁ

khung xe

减震器是为加速车架与车身振动的衰减,以改善汽车的行驶平顺性。

Jiǎn zhèn qì shì wèi jiāsù chē jià yǔ chēshēn zhèndòng de shuāijiǎn, yǐ gǎishàn qìchē de xíngshǐ píngshùn xìng

“Giảm xóc là để tăng tốc độ giảm rung của khung và thân xe để cải thiện sự thoải mái khi lái xe.”

#17 HSK 5 Danh từ
皇后
huáng hòu HOÀNG HẬU

hoàng hậu

故宫博物院坤宁宫曾是明清两代多位皇后的正式寝宫,承载着厚重沧桑的宫廷历史记忆。

Gù gōng bó wù yuàn kūn níng gōng céng shì míng qīng liǎng dài duō wèi huáng hòu de zhèng shì qǐn gōng, chéng zài zhe hòu zhòng cāng sāng de gōng tíng lì shǐ jì yì.

“Cung Khôn Ninh trong Bảo tàng Cố Cung từng là tẩm cung chính thức của nhiều vị Hoàng hậu qua hai triều đại Minh - Thanh, mang theo những ký ức lịch sử cung đình thăng trầm sâu lắng.”

Bộ: 口 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 3 Danh từ

在国家科技大讲堂上,院士渊博风趣的科普报告深深吸引了全场数百名青年听众。

Zài guó jiā kē jì dà jiǎng táng shàng, yuàn shì yuān bó fēng qù de kē pǔ bào gào shēn shēn xī yǐn le quán chǎng shù bǎi míng qīng nián tīng zhòng.

“Tại Giảng đàn Khoa học Kỹ thuật Quốc gia, bài báo cáo phổ biến khoa học uyên thâm dí dỏm của vị viện sĩ đã cuốn hút sâu sắc hàng trăm thính giả người nghe trẻ tuổi có mặt trong khán phòng.”

Bộ: 口 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 5 Danh từ

该国家重大科学工程目前已圆满完成主体结构封顶,全面转入设备精调与系统联调阶段。

Gāi guó jiā zhòng dà kē xué gōng chéng mù qián yǐ yuán mǎn wán chéng zhǔ tǐ jié gòu fēng dǐng, quán miàn zhuǎn rù shè bèi jīng diào yǔ xì tǒng lián diào jiē duàn.

“Đại công trình khoa học trọng điểm quốc gia này hiện đã hoàn thành cất nóc kết cấu chính và chuyển toàn diện sang giai đoạn hiệu chỉnh thiết bị và chạy thử đồng bộ hệ thống.”

Bộ: 目 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →