Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Giải trí truyền thông
#1 HSK 6 Danh từ

在国家大型科技公益文艺盛典上,知名歌星与青年科研工作者同台高唱弘扬科学家精神的时代赞歌。

Zài guó jiā dà xíng kē jì gōng yì wén yì shèng diǎn shàng, zhī míng gē xīng yǔ qīng nián kē yán gōng zuò zhě tóng tái gāo chàng hóng yáng kē xué jiā jīng shén de shí dài zàn gē.

“Tại đại lễ văn nghệ công ích khoa học công nghệ quy mô lớn của quốc gia, các ca sĩ ngôi sao ca sĩ nổi tiếng cùng các cán bộ nghiên cứu trẻ tuổi cùng đứng chung sân khấu cất cao bài ca ngợi ca thời đại xiển dương tinh thần nhà khoa học.”

Bộ: 欠 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 6 Danh từ

中国国家交响乐团在维也纳金色大厅深情演奏了中国传世经典交响乐《梁祝》,优美动人的旋律深深打动了全场欧洲观众。

Zhōng guó guó jiā jiāo xiǎng yuè tuán zài wéi yě nà jīn sè dà tīng shēn qíng yǎn zòu le zhōng guó chuán shì jīng diǎn jiāo xiǎng yuè 《 liáng zhù 》, yōu měi dòng rén de xuán lǜ shēn shēn dǎ dòng le quán chǎng ōu zhōu guān zhòng.

“Dàn nhạc Giao hưởng Quốc gia Trung Quốc tại Đại sảnh Vàng Vienna đã diễn tấu đầy truyền cảm bản giao hưởng kinh điển để đời 'Lương Chúc', giai điệu tươi đẹp lay động lòng người đã làm rung động sâu sắc toàn thể khán giả châu Âu trong khán phòng.”

Bộ: 水 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 8 Danh từ

我国青年科学家在国际顶级学术期刊《自然》以封面文章形式发表了拓扑量子计算领域的里程碑式原创理论突破。

Wǒ guó qīng nián kē xué jiā zài guó jì dǐng jí xué shù qī kān 《 zì rán 》 yǐ fēng miàn wén zhāng xíng shì fā biǎo le tuò pū liàng zǐ jì suàn lǐng yù de lǐ chéng bēi shì yuán chuàng lǐ lùn tū pò.

“Các nhà khoa học trẻ nước ta đã công bố bước đột phá lý thuyết nguyên bản mang tính cột mốc trong lĩnh vực tính toán lượng tử tô-pô dưới hình thức bài báo trang bìa bìa sách trên tạp chí học thuật đỉnh cao quốc tế Nature.”

Bộ: 寸 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 6 Danh từ

国家数字科技馆运用全息高清音像多模态互动技术,让广大青少年身临其境感受深空探测的神奇魅力。

Guó jiā shù zì kē jì guǎn yùn yòng quán xī gāo qīng yīn xiàng duō mó tài hù dòng jì shù, ràng guǎng dà qīng shào nián shēn lín qí jìng gǎn shòu shēn kōng tàn cè de shén qí mèi lì.

“Bảo tàng Khoa học Công nghệ Kỹ thuật số Quốc gia ứng dụng công nghệ tương tác đa phương thức sản phẩm nghe nhìn âm thanh hình ảnh độ nét cao hologram, giúp đông đảo thanh thiếu niên được đích thân cảm nhận sức quyến rũ kỳ diệu của thám trắc không gian sâu.”

Bộ: 音 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 Chủ đề Từ vựng
快进
kuài jìn KHOÁI TIẾN

Tua nhanh, tăng tốc

订单数量未完成,请加快进度。

dìngdān shùliàng wèi wánchéng, qǐng jiākuài jìndù.

“Số lượng đơn hàng chưa hoàn thành, vui lòng tăng tốc tiến độ.”

Bộ: 心 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 6 Động từ

在世界机器人锦标赛决赛场上,中外顶尖仿生人形机器人展开激烈角逐,上演了一场巅峰科技对决。

Zài shì jiè jī qì rén jǐn biāo sài jué sài chǎng shàng, zhōng wài dǐng jiān fǎng shēng rén xíng jī qì rén zhǎn kāi jī liè jué zhú, shàng yǎn le yī cháng diān fēng kē jì duì jué.

“Trên sàn chung kết Cuộc thi Vô địch Robot Thế giới, các robot hình người phỏng sinh học đỉnh cao trong và ngoài nước đã triển khai tranh tài kịch tính, công diễn diễn ra một trận đọ sức so tài khoa học công nghệ đỉnh cao.”

Bộ: 一 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 Chủ đề Từ vựng
哑剧
yǎjù Á KỊCH

kịch câm

他们表演了一场精彩的哑剧。

Tāmen biǎoyǎn le yī chǎng jīngcǎi de yǎjù.

“Họ đã biểu diễn một vở kịch câm rất hay.”

Bộ: 口 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 Chủ đề Từ vựng
巡回演出
xúnhuí yǎnchū TUẦN HỒI DIỄN XUẤT

lưu diễn

这个草台班子在乡下巡回演出多年。

zhège cǎotáibānzi zài xiāngxià xúnhuí yǎnchū duōnián.

“Đoàn hát rong này đã lưu diễn ở dưới quê nhiều năm rồi.”

Bộ: 辵 • 31 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →