放映
Minh họa từ vựng 放映 (fàngyìng)
fàngyìng HÁN VIỆT: PHÓNG ÁNH

放映: chiếu phim, trình chiếu phim ảnh/tài liệu

chiếu phim trình chiếu phim ảnh/tài liệu

Nghĩa tiếng Anh (English): to screen (a movie), to show, to project

Nét viết & luyện viết chữ 放映

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 放

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHÓNG (放): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 8 nét, thành phần: 方 (PHƯƠNG) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 放心 (PHÓNG TÂM: yên tâm, an tâm), 放弃 (PHÓNG KHÍ: từ bỏ, buông xuôi), 放暑假 (PHÓNG THỬ GIÁ: nghỉ hè), 放松 (PHÓNG TÙNG: thư giãn, thả lỏng, giải tỏa).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

放
fàng PHÓNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đặt, để; thả, mở; nghỉ (kỳ nghỉ)

Bộ 攴 (BỘ PHÁC • 4 nét): Đánh nhẹ, gõ nhẹ, hành động dùng gậy thúc giục học tập, làm việc.
Thành phần cấu tạo chữ:
方 PHƯƠNG (Phương hướng, vuông vắn, thuyền ghép đôi.) 攵 PHÁC (Đánh khẽ, gõ nhẹ, hành động tác động.)

Chữ PHÓNG (放): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 8 nét, thành phần: 方 (PHƯƠNG) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 放心 (PHÓNG TÂM: yên tâm, an tâm), 放弃 (PHÓNG KHÍ: từ bỏ, buông xuôi), 放暑假 (PHÓNG THỬ GIÁ: nghỉ hè), 放松 (PHÓNG TÙNG: thư giãn, thả lỏng, giải tỏa).

映
yìng ÁNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dự án; phản chiếu ánh sáng

Bộ 日 (BỘ NHẬT • 4 nét): Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.
Thành phần cấu tạo chữ:
日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.)

Chữ ÁNH (映): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 9 nét. Từ ghép HSK: 反映 (PHẢN ÁNH: phản ánh, phản chiếu).

Câu ví dụ với từ “放映”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在中国科技馆巨幕球幕影院内,全景高清放映的大科学装置深空探索实录纪录片赢得了现场观众阵阵喝彩。

Zài zhōng guó kē jì guǎn jù mù qiú mù yǐng yuàn nèi, quán jǐng gāo qīng fàng yìng de dà kē xué zhuāng zhì shēn kōng tàn suǒ shí lù jì lù piàn yíng dé le xiàn chǎng guān zhòng zhèn zhèn hè cǎi.

“Bên trong rạp chiếu phim vòm màn ảnh khổng lồ Bảo tàng Khoa học Kỹ thuật Trung Quốc, bộ phim tài liệu ghi thực thám trắc không gian sâu thiết bị khoa học lớn trình chiếu chiếu phim độ nét cao toàn cảnh đã nhận được những tràng pháo tay reo hò không ngớt của khán giả tại hiện trường.”

In the dome cinema, the high-definition screening of the deep-space documentary won applause from audiences.

Từ “放映” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 放映 (fàngyìng)

放映 (fàngyìng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “放映” có phiên âm Pinyin là “fàngyìng”, âm Hán Việt là “PHÓNG ÁNH”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “chiếu phim, trình chiếu phim ảnh/tài liệu” (tiếng Anh: to screen (a movie), to show, to project).

Chữ 放映 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “放映” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 攴. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 8 Cập nhật: 2025-08-16T09:36:31+07:00