无声电影
Minh họa từ vựng 无声电影
wúshēng diànyǐng HÁN VIỆT: VÔ THANH ĐIỆN ẢNH

无声电影: phim câm

phim câm

Nét viết & luyện viết chữ 无声电影

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 无

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (31 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ VÔ (无, phồn thể: 無): thuộc bộ VÔ (无), gồm 4 nét, thành phần: 无 (VÔ) + 尢 (UÔNG). Từ ghép HSK: 无聊 (VÔ LIÊU: nhàm chán, tẻ nhạt, buồn chán), 无论 (VÔ LUẬN: bất kể, dù cho, bất luận), 无奈 (VÔ NẠI: bất đắc dĩ, đành chịu; nhưng mà), 无数 (VÔ SỐ: vô số, vô vàn, không đếm xuể).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

无
wú VÔ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

không, không có (vô)

Bộ 无 (BỘ VÔ • 4 nét): Không có, hư không.
Thành phần cấu tạo chữ:
无 VÔ (Không có, hư không.) 尢 UÔNG (Chân đi khập khiễng, dị tật ở chân.)

Chữ VÔ (无, phồn thể: 無): thuộc bộ VÔ (无), gồm 4 nét, thành phần: 无 (VÔ) + 尢 (UÔNG). Từ ghép HSK: 无聊 (VÔ LIÊU: nhàm chán, tẻ nhạt, buồn chán), 无论 (VÔ LUẬN: bất kể, dù cho, bất luận), 无奈 (VÔ NẠI: bất đắc dĩ, đành chịu; nhưng mà), 无数 (VÔ SỐ: vô số, vô vàn, không đếm xuể).

声
shēng THANH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

âm thanh, tiếng vang; tiếng (lượng từ)

Bộ 士 (BỘ SĨ • 3 nét): Kẻ sĩ, người trí thức, quan lại, chiến sĩ có học thức và đạo đức.
Thành phần cấu tạo chữ:
士 SĨ (Kẻ sĩ, người trí thức, quan lại, chiến sĩ có học thức và đạo đức.)

Chữ THANH (声, phồn thể: 聲): thuộc bộ SĨ (士), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 声音 (THANH ÂM: âm thanh), 声调 (THANH ĐIỆU: thanh điệu (ngữ âm tiếng Trung), giọng điệu), 声明 (THANH MINH: tuyên bố, thông cáo chính thức; tuyên bố lập trường), 声势 (THANH THẾ: thanh thế, thanh uy, khí thế vang dội).

电
diàn ĐIỆN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

điện, điện năng

Bộ 乙 (BỘ ẤT • 1 nét): Can thứ 2 trong Thiên can; nét gập cong uốn lượn như mầm cây vượt qua khó khăn vươn lên.
Thành phần cấu tạo chữ:
日 / 口 VÒNG SÁNG TRỜI (Khối năng lượng chớp sáng trên mây.) 乚 TIA CHỚP NGOẰN NGOÈO (Đường đi zíc zắc sắc nhọn của luồng điện phóng xuống đất.)

Câu thơ nhớ chữ: “Tia chớp ngoằn ngoèo xé mây Ánh sáng lóe rạng tràn đầy càn khôn. Khung NHẬT (日) uốn nét ẤT (乚) dài, Chữ ĐIỆN (电) thắp sáng hôm mai phố phường.”

Chữ ĐIỆN (电/電) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ tia chớp ngoằn ngoèo phóng từ đám mây giông. Thời hiện đại, điện trở thành nguồn năng lượng huyết mạch vận hành cả nền văn minh nhân loại.

影
yǐng ẢNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bóng; dáng; bóng dáng

Bộ 彡 (BỘ SAM • 3 nét): Lông thú dài, hoa văn rực rỡ, vẻ đẹp bên ngoài.
Thành phần cấu tạo chữ:
景 CẢNH (Ánh mặt trời (日) chiếu rọi xuống kinh đô (京); vừa biểu âm vừa chỉ quang cảnh sáng.) 彡 SAM (Ba nét phẩy tượng trưng cho vệt bóng đổ, đường nét lung linh của ánh sáng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái chữ CẢNH nắng soi, Ba nét SAM phẩy bóng thời hiện ra. ẢNH là hình bóng gần xa, Phim hay ảnh đẹp chan hòa sắc hương.”

Chữ ẢNH (影) là chữ hình thanh kiêm hội ý, bên trái là chữ CẢNH (景 - ánh mặt trời chiếu rọi trên lầu cao kinh thành) vừa biểu âm vừa gợi nguồn sáng, bên phải là bộ SAM (彡 - ba nét vằn bóng) biểu ý. Khi ánh nắng mặt trời rực rỡ chiếu vào cảnh vật sẽ tạo nên những vệt bóng đổ huyền ảo phía sau. Từ cái bóng tự nhiên, chữ ẢNH phát triển thành nghệ thuật nhiếp ảnh và điện ảnh hiện đại.

Câu ví dụ với từ “无声电影”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我喜欢看无声电影。

Wǒ xǐhuān kàn wúshēng diànyǐng.

“Tôi thích xem phim câm.”

Từ “无声电影” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →