Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Giải trí truyền thông
#15 Chủ đề Từ vựng
最佳导演奖
zuì jiā dǎoyǎn jiǎng TỐI GIAI ĐẠO DIỄN TƯỞNG

giải nhất đạo diễn

她获得最佳导演奖,真是实至名归。

tā huòdé zuì jiā dǎoyǎn jiǎng, zhēnshi shí zhì míng guī.

“Cô ấy giành được giải Đạo diễn xuất sắc nhất, thật sự xứng đáng với danh hiệu đó.”

Bộ: 曰 • 49 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 1 Danh từ
电影院
diànyǐngyuàn ĐIỆN ẢNH VIỆN

rạp chiếu phim

周末晚上,市中心的电影院里坐满了前来观看国产优秀科幻大片的观众。

Zhōu mò wǎn shàng, shì zhōng xīn de diàn yǐng yuàn lǐ zuò mǎn le qián lái guān kàn guó chǎn yōu xiù kē huàn dà piàn de guān zhòng.

“Tối cuối tuần, rạp chiếu phim ở trung tâm thành phố chật kín khán giả đến xem bộ phim khoa học viễn tưởng bom tấn xuất sắc do nước nhà sản xuất.”

Bộ: 乙 • 29 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →