舞台道具准备好了。
Wǔtái dàojù zhǔnbèi hǎo le.
“Đạo cụ trên sân khấu đã được chuẩn bị xong.”
Chủ đề Giải trí truyền thông gồm 852 từ vựng, được chia thành 36 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
舞台道具准备好了。
Wǔtái dàojù zhǔnbèi hǎo le.
“Đạo cụ trên sân khấu đã được chuẩn bị xong.”
我喜欢看湘剧表演。
Wǒ xǐhuān kàn xiāngjù biǎoyǎn.
“Tôi thích xem biểu diễn tương kịch.”
越南电影协会举办电影节。
Yuènán diànyǐng xiéhuì jǔbàn diànyǐng jié.
“Hội Ðiện ảnh Việt Nam tổ chức liên hoan phim.”
我们去中央剧场看戏吧。
Wǒmen qù zhōngyāng jùchǎng kàn xì ba.
“Chúng ta đi rạp hát trung ương xem kịch nhé.”
幕起,表演正式开始。
Mù qǐ, biǎoyǎn zhèngshì kāishǐ.
“Kéo màn, buổi biểu diễn chính thức bắt đầu.”
古代许多绝色佳人被传颂。
gǔdài xǔduō juésè jiārén bèi chuánsòng.
“Nhiều mỹ nhân tuyệt sắc thời xưa được ca tụng.”
朋友们一起唱卡拉OK。
péngyoumen yīqǐ chàng kǎlā ok.
“Bạn bè tôi cùng hát karaoke.”
我买了一卷胶卷。
wǒ mǎile yī juǎn jiāojuǎn.
“Tôi đã mua một cuộn phim.”
新闻片报道了最新事件。
Xīnwén piàn bàodào le zuìxīn shìjiàn.
“Phim thời sự đã đưa tin về sự kiện mới nhất.”
我们去看了一场滑稽戏。
Wǒmen qù kànle yī chǎng huájīxì.
“Chúng tôi đã đi xem một vở kịch hài.”
她获得最佳导演奖,真是实至名归。
tā huòdé zuì jiā dǎoyǎn jiǎng, zhēnshi shí zhì míng guī.
“Cô ấy giành được giải Đạo diễn xuất sắc nhất, thật sự xứng đáng với danh hiệu đó.”
周末晚上,市中心的电影院里坐满了前来观看国产优秀科幻大片的观众。
Zhōu mò wǎn shàng, shì zhōng xīn de diàn yǐng yuàn lǐ zuò mǎn le qián lái guān kàn guó chǎn yōu xiù kē huàn dà piàn de guān zhòng.
“Tối cuối tuần, rạp chiếu phim ở trung tâm thành phố chật kín khán giả đến xem bộ phim khoa học viễn tưởng bom tấn xuất sắc do nước nhà sản xuất.”
教室里安装了一台新的放映机。
jiàoshì lǐ ānzhuāngle yī táixīn de fàngyìngjī.
“Trong lớp lắp một máy chiếu phim mới.”
这张剧照很有艺术感。
Zhè zhāng jùzhào hěn yǒu yìshù gǎn.
“Bức ảnh sân khấu này rất có tính nghệ thuật.”
我喜欢看婺剧表演。
Wǒ xǐhuān kàn wùjù biǎoyǎn.
“Tôi thích xem biểu diễn vụ kịch.”
她的角色登场了。
tā de juésè dēngchǎng le.
“Nhân vật của cô ấy đã lên sân khấu.”
他被禁止进入禁宫。
Tā bèi jìnzhǐ jìnrù jìngōng.
“Anh ta bị cấm vào cấm cung.”
我喜欢看电影杂志。
Wǒ xǐhuān kàn diànyǐng zázhì.
“Tôi thích đọc tạp chí điện ảnh.”
我买了后排票。
Wǒ mǎi le hòu pái piào.
“Tôi đã mua vé ghế sau.”
这部剧正在热播。
Zhè bù jù zhèngzài rè bō.
“Bộ phim này đang được phát sóng rất hot.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết