这个帘子需要更换了。
zhège liánzi xūyào gēnghuàn le
“Tấm rèm này cần thay mới rồi.”
窗户上贴了防晒的薄膜。
chuānghu shang tiēle fángshài de bómó.
“Cửa sổ dán màng chống nắng.”
他得过最佳男配角奖。
tā déguò zuì jiā nánpèijué jiǎng.
“Anh ấy từng đoạt giải nam diễn viên phụ xuất sắc nhất.”
他是一位优秀的长笛手。
Tā shì yī wèi yōuxiù de chángdí shǒu.
“Anh ấy là một nghệ sĩ thổi sáo xuất sắc.”
他是京剧中的著名生角。
Tā shì jīngjù zhōng de zhùmíng shēng jué.
“Anh ấy là vai nam nổi tiếng trong Kinh kịch.”
这场戏的压轴是京剧。
zhè chǎng xì de yāzhòu shì jīngjù.
“Tiết mục chính của buổi biểu diễn là kinh kịch.”
他获得了荣誉奖章。
tā huòdéle róngyù jiǎngzhāng.
“Anh ấy đã nhận được huy chương danh dự.”
晚上去看二人转演出。
Wǎnshang qù kàn èrrénzhuàn yǎnchū
“Tối đi xem hát Nhị Nhân Chuyển”
这部电影太火了导演决定拍续集。
Zhè bù diànyǐng tài huǒle dǎoyǎn juédìng pāi xùjí.
“Bộ phim này quá nổi, đạo diễn quyết định làm phần tiếp theo.”
开麦拉的镜头对准了女主角的脸。
Kāi mài lā de jìngtóu duì zhǔnle nǚ zhǔjiǎo de liǎn.
“Ống kính của máy quay hướng vào khuôn mặt của nữ chính.”
这部音乐片很受欢迎。
Zhè bù yīnyuè piàn hěn shòu huānyíng.
“Bộ phim ca nhạc này rất được yêu thích.”
管弦乐队非常出色。
guǎnxiányuèduì fēicháng chūsè.
“Đội nhạc giao hưởng rất xuất sắc.”
今年电影票房大卖了。
jīnnián diànyǐng piàofáng dàmài le.
“Năm nay phòng vé phim bán chạy.”
我们今晚看短剧吧。
wǒmen jīn wǎn kàn duǎnjù ba.
“Tối nay mình xem kịch ngắn đi.”
他在京剧中扮演老生角色。
tā zài jīngjù zhōng bànyǎn lǎoshēng juésè.
“Anh ấy đóng vai lão sinh trong Kinh kịch.”
国家主席及夫人热情迎接出席国际多边峰会的外国元首和配偶,并举行了典雅隆重的欢迎宴会。
Guó jiā zhǔ xí jí fū rén rè qíng yíng jiē chū xí guó jì duō biān fēng huì de wài guó yuán shǒu hé pèi ǒu, bìng jǔ xíng le diǎn yǎ lóng zhòng de huān yíng yàn huì.
“Chủ tịch Nước cùng Phu nhân đã nồng nhiệt đón tiếp các vị nguyên thủ quốc gia và phu nhân/phu quân nước ngoài tham dự hội nghị thượng đỉnh đa phương quốc tế, đồng thời tổ chức tiệc chiêu đãi chào mừng trang trọng thanh lịch.”
我们今晚去观看音乐剧。
wǒmen jīnwǎn qù guānkàn yīnyuèjù.
“Tối nay chúng tôi sẽ đi xem nhạc kịch.”
季度绩效考核成绩直接关系到年终奖金的发放数额。
jì dù jì xiào kǎo hé chéng jì zhí jiē guān xì dào nián zhōng jiǎng jīn de fā fàng shù é 。
“Kết quả đánh giá hiệu suất công việc theo quý liên quan trực tiếp đến mức thưởng cuối năm.”
这个主题曲是谁唱的?
zhège zhǔtíqǔ shì shéi chàng de?
“Nhạc phim này do ai hát vậy?”
在国家大剧院原创大型交响歌剧《钱学森》演出现场,老一辈科学家冲破万难毅然归国科技报国的史诗壮举令观众热泪盈眶。
Zài guó jiā dà jù yuàn yuán chuàng dà xíng jiāo xiǎng gē jù 《 qián xué sēn 》 yǎn chū xiàn chǎng, lǎo yī bèi kē xué jiā chōng pò wàn nán yì rán guī guó kē jì bào guó de shǐ shī zhuàng jǔ lìng guān zhòng rè lèi yíng kuàng.
“Tại hiện trường biểu diễn vở ca kịch opera kịch opera giao hưởng quy mô lớn nguyên tác 'Tiền Học Sâm' ở Nhà hát Lớn Quốc gia, kỳ tích sử thi của nhà khoa học tiền bối vượt qua muôn vàn khó khăn kiên quyết về nước phụng sự Tổ quốc bằng khoa học đã khiến khán giả lệ nhòa khóe mắt.”
那位演员有着俊美的面容。
Nà wèi yǎnyuán yǒuzhe jùnměi de miànróng.
“Diễn viên ấy có một gương mặt tuấn tú.”
他是这部剧的剧名角色。
Tā shì zhè bù jù de jù míng juésè.
“Anh ấy là vai mang tên vở kịch này.”
Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Màu sắc
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Động vật
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Trái cây
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Rau củ quả
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Gia đình & Xưng hô
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Bộ phận cơ thể
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết