Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Giải trí truyền thông
#11 Chủ đề Từ vựng

这部电影太火了导演决定拍续集。

Zhè bù diànyǐng tài huǒle dǎoyǎn juédìng pāi xùjí.

“Bộ phim này quá nổi, đạo diễn quyết định làm phần tiếp theo.”

Bộ: 糸 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 Chủ đề Từ vựng
开麦拉
kāi mài lā KHAI MẠCH LẠP

máy quay phim

开麦拉的镜头对准了女主角的脸。

Kāi mài lā de jìngtóu duì zhǔnle nǚ zhǔjiǎo de liǎn.

“Ống kính của máy quay hướng vào khuôn mặt của nữ chính.”

Bộ: 廾 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 6 Danh từ

国家主席及夫人热情迎接出席国际多边峰会的外国元首和配偶,并举行了典雅隆重的欢迎宴会。

Guó jiā zhǔ xí jí fū rén rè qíng yíng jiē chū xí guó jì duō biān fēng huì de wài guó yuán shǒu hé pèi ǒu, bìng jǔ xíng le diǎn yǎ lóng zhòng de huān yíng yàn huì.

“Chủ tịch Nước cùng Phu nhân đã nồng nhiệt đón tiếp các vị nguyên thủ quốc gia và phu nhân/phu quân nước ngoài tham dự hội nghị thượng đỉnh đa phương quốc tế, đồng thời tổ chức tiệc chiêu đãi chào mừng trang trọng thanh lịch.”

#20 Chủ đề Từ vựng

季度绩效考核成绩直接关系到年终奖金的发放数额。

jì dù jì xiào kǎo hé chéng jì zhí jiē guān xì dào nián zhōng jiǎng jīn de fā fàng shù é 。

“Kết quả đánh giá hiệu suất công việc theo quý liên quan trực tiếp đến mức thưởng cuối năm.”

Bộ: 糸 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 8 Danh từ

在国家大剧院原创大型交响歌剧《钱学森》演出现场,老一辈科学家冲破万难毅然归国科技报国的史诗壮举令观众热泪盈眶。

Zài guó jiā dà jù yuàn yuán chuàng dà xíng jiāo xiǎng gē jù 《 qián xué sēn 》 yǎn chū xiàn chǎng, lǎo yī bèi kē xué jiā chōng pò wàn nán yì rán guī guó kē jì bào guó de shǐ shī zhuàng jǔ lìng guān zhòng rè lèi yíng kuàng.

“Tại hiện trường biểu diễn vở ca kịch opera kịch opera giao hưởng quy mô lớn nguyên tác 'Tiền Học Sâm' ở Nhà hát Lớn Quốc gia, kỳ tích sử thi của nhà khoa học tiền bối vượt qua muôn vàn khó khăn kiên quyết về nước phụng sự Tổ quốc bằng khoa học đã khiến khán giả lệ nhòa khóe mắt.”

Bộ: 欠 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →