Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Giải trí truyền thông
#4 Chủ đề Danh từ

“帏”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Wéi” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““帏” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

#6 HSK 3 Danh từ

青年合唱团在国家大剧院音乐厅里深情演唱了交响合唱套曲,赢得了全场热烈持久的掌声与喝彩。

Qīng nián hé chàng tuán zài guó jiā dà jù yuàn yīn yuè tīng lǐ shēn qíng yǎn chàng le jiāo xiǎng hé chàng tào qǔ, yíng dé le quán chǎng rè liè chí jiǔ de zhǎng shēng yǔ hè cǎi.

“Dàn hợp xướng thanh niên tại phòng hòa nhạc Nhà hát Lớn Quốc gia đã biểu diễn ca hát hát đầy truyền cảm bộ hợp xướng giao hưởng, nhận được những tràng pháo tay và lời tán thưởng nhiệt liệt kéo dài của cả khán phòng.”

Bộ: 水 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 3 Danh từ

我国优秀的影视文艺工作者扎根时代沃土,创作出了一大批深受海内外观众喜爱的经典影视精品力作。

Wǒ guó yōu xiù de yǐng shì wén yì gōng zuò zhě zhā gēn shí dài wò tǔ, chuàng zuò chū le yī dà pī shēn shòu hǎi nèi wài guān zhòng xǐ ài de jīng diǎn yǐng shì jīng pǐn lì zuò.

“Những người làm công tác văn nghệ điện ảnh và truyền hình phim ảnh xuất sắc của nước ta đã cắm rễ vào mảnh đất màu mỡ của thời đại, sáng tác nên một loạt các tác phẩm tinh hoa kinh điển được đông đảo khán giả trong và ngoài nước yêu thích.”

Bộ: 彡 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 Chủ đề Từ vựng
快镜头
kuài jìngtóu KHOÁI KÍNH ĐẦU

pha lướt nhanh

电影中用了快镜头表现动作。

Diànyǐng zhōng yòngle kuài jìngtóu biǎoxiàn dòngzuò.

“Phim đã dùng pha lướt nhanh để thể hiện hành động.”

Bộ: 心 • 28 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 2 Danh từ

这部生动展现我国大国重器研制史诗的优秀纪录影片,在全国公映后引发了全社会的强烈共鸣。

Zhè bù shēng dòng zhǎn xiàn wǒ guó dà guó zhòng qì yán zhì shǐ shī de yōu xiù jì lù yǐng piàn, zài quán guó gōng yìng hòu yǐn fā le quán shè huì de qiáng liè gòng míng.

“Bộ phim tác phẩm tài liệu xuất sắc phô diễn sinh động thiên sử thi nghiên cứu chế tạo đại khí quốc gia của nước ta sau khi công chiếu trên toàn quốc đã tạo nên sự đồng cảm mạnh mẽ sâu sắc trong toàn xã hội.”

Bộ: 彡 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 Chủ đề Từ vựng
脱衣舞女
tuōyī wǔnǚ THOÁT Y VŨ NỮ

vũ nữ thoát y

而他娶的还是黑人脱衣舞女屌爆了。

ér tā qǔ de huánshì hēirén tuōyīwǔnv̌ diǎo bào le

“Kết hôn với một vũ nữ thoát y da đen thật tuyệt vời.”

Bộ: 肉 • 34 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 3 Danh từ
电视台
diànshìtái ĐIỆN THỊ ĐÀI

đài truyền hình

国家电视台通过全数字化超高清卫星直播频道,向全球实时直播了中国空间站航天员出舱太空行走盛况。

Guó jiā diàn shì tái tōng guò quán shù zì huà chāo gāo qīng wèi xīng zhí bō pín dào, xiàng quán qiú shí shí zhí bō le zhōng guó kōng jiān zhàn háng tiān yuán chū cāng tài kōng xíng zǒu shèng kuàng.

“Đài truyền hình quốc gia thông qua kênh phát sóng vệ tinh siêu nét số hóa toàn diện đã truyền hình trực tiếp theo thời gian thực tới toàn cầu sự kiện hoành tráng phi hành gia Trạm vũ trụ Trung Quốc bước ra ngoài khoang đi bộ trong không gian.”

Bộ: 乙 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →