她是中国历史上一位有名的太后。
Tā shì Zhōngguó lìshǐ shàng yī wèi yǒumíng de tàihòu.
“Bà là một vị thái hậu nổi tiếng trong lịch sử Trung Quốc.”
Chủ đề Giải trí truyền thông gồm 852 từ vựng, được chia thành 36 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
她是中国历史上一位有名的太后。
Tā shì Zhōngguó lìshǐ shàng yī wèi yǒumíng de tàihòu.
“Bà là một vị thái hậu nổi tiếng trong lịch sử Trung Quốc.”
电影中出现了梦幻镜头。
Diànyǐng zhōng chūxiànle mènghuàn jìngtóu.
“Trong phim xuất hiện pha quay mờ ảo.”
她获得了最佳化妆奖。
Tā huòdéle zuì jiā huàzhuāng jiǎng.
“Cô ấy đã giành giải hóa trang giỏi nhất.”
舞台上安装了多个泛光灯。
Wǔtái shàng ānzhuāng le duō gè fàn guāng dēng.
“Trên sân khấu lắp đặt nhiều đèn phản quang.”
演员正在进行试镜头。
Yǎnyuán zhèngzài jìnxíng shì jìngtóu.
“Diễn viên đang thực hiện pha quay thử.”
电影中有很多群众场面。
Diànyǐng zhōng yǒu hěn duō qúnzhòng chǎngmiàn.
“Trong phim có nhiều cảnh quần chúng.”
她获得了最佳女演员奖。
Tā huòdéle zuì jiā nǚ yǎnyuán jiǎng.
“Cô ấy đã đoạt giải Nữ diễn viên chính xuất sắc nhất.”
他用延时录像记录了日出。
Tā yòng yán shí lùxiàng jìlùle rìchū.
“Anh ấy dùng ghi hình chậm để quay cảnh mặt trời mọc.”
制片主任安排拍摄计划。
Zhì piàn zhǔrèn ānpái pāishè jìhuà.
“Chủ nhiệm phim sắp xếp kế hoạch quay phim.”
电影布景非常逼真。
Diànyǐng bùjǐng fēicháng bīzhēn.
“Cảnh trong phim rất chân thực.”
他是一位著名的纪录片导演。
Tā shì yī wèi zhùmíng de jìlùpiàn dǎoyǎn.
“Anh ấy là một đạo diễn phim tài liệu nổi tiếng.”
电影院更新了排片表。
Diànyǐngyuàn gēngxīnle páipiàn biǎo.
“Rạp chiếu phim đã cập nhật lịch chiếu phim.”
他参加了嘎纳国际电影节。
Tā cānjiāle gā nà guójì diànyǐng jié.
“Anh ấy đã tham dự liên hoan phim quốc tế Cannes.”
电影将在内部预映后上映。
Diànyǐng jiāng zài nèibù yù yìng hòu shàngyìng.
“Phim sẽ được chiếu thử nội bộ trước khi ra rạp.”
电影院今天两片连映。
Diànyǐngyuàn jīntiān liǎng piàn lián yìng.
“Rạp chiếu phim hôm nay chiếu liền hai bộ phim.”
比赛用慢速放像分析动作。
Bǐsài yòng màn sù fàng xiàng fēnxī dòngzuò.
“Trận đấu dùng chiếu chậm để phân tích động tác.”
教室里有一台投影机。
jiàoshì lǐ yǒuyī tái tóuyǐngjī.
“Trong lớp học có một cái máy chiếu.”
我喜欢看电影短片。
Wǒ xǐhuān kàn diànyǐng duǎnpiàn.
“Tôi thích xem phim ngắn.”
他是一位著名的电影脚本作家。
Tā shì yī wèi zhùmíng de diànyǐng jiǎoběn zuòjiā.
“Anh ấy là một tác giả kịch bản phim nổi tiếng.”
电影观众都很喜欢这部电影。
Diànyǐng guānzhòng dōu hěn xǐhuān zhè bù diànyǐng.
“Khán giả điện ảnh đều rất thích bộ phim này.”
这部电影打破了票房纪录。
Zhè bù diànyǐng dǎpò le piàofáng jìlù.
“Bộ phim này đã phá vỡ kỷ lục phòng vé.”
宫规禁止随意出入。
Gōng guī jìnzhǐ suíyì chūrù.
“Cung quy cấm ra vào tùy tiện.”
他获得了最佳纪录片奖。
Tā huòdéle zuì jiā jìlùpiàn jiǎng.
“Anh ấy đã giành giải phim tài liệu hay nhất.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết