这部宽银幕影片很精彩。
Zhè bù kuān yínmù yǐngpiàn hěn jīngcǎi.
“Bộ phim màn ảnh rộng này rất hay.”
Chủ đề Giải trí truyền thông gồm 852 từ vựng, được chia thành 36 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
这部宽银幕影片很精彩。
Zhè bù kuān yínmù yǐngpiàn hěn jīngcǎi.
“Bộ phim màn ảnh rộng này rất hay.”
演员推进镜头表演自然。
Yǎnyuán tuījìn jìngtóu biǎoyǎn zìrán.
“Diễn viên đứng trước ống kính diễn tự nhiên.”
我去年参加了旧金山国际电影节。
Wǒ qùnián cānjiāle jiùjīnshān guójì diànyǐng jié.
“Năm ngoái tôi đã tham gia liên hoan phim quốc tế San Francisco.”
这部外郭译制片很受欢迎。
Zhè bù wàiguō yì zhì piàn hěn shòu huānyíng.
“Bộ phim dịch từ tiếng nước ngoài này rất được yêu thích.”
布景师设计了漂亮的场景。
Bùjǐng shī shèjì le piàoliang de chǎngjǐng.
“Người trang trí bối cảnh đã thiết kế cảnh đẹp.”
电影译制片厂正在工作。
Diànyǐng yì zhì piàn chǎng zhèngzài gōngzuò.
“Xưởng dịch phim đang làm việc.”
请检查电源线是否损坏。
qǐng jiǎnchá diànyuán xiàn shìfǒu sǔnhuài.
“Vui lòng kiểm tra xem dây điện nguồn có bị hỏng không.”
我们去文献电影馆看纪录片。
Wǒmen qù wénxiàn diànyǐng guǎn kàn jìlùpiàn.
“Chúng ta đi nhà chiếu phim văn kiện xem phim tài liệu.”
这部电影是一部豪华巨片。
Zhè bù diànyǐng shì yī bù háohuá jù piàn.
“Bộ phim này là một bộ phim hoành tráng.”
电影中的特技画面很精彩。
Diànyǐng zhōng de tèjì huàmiàn hěn jīngcǎi.
“Hình ảnh kỹ xảo trong phim rất tuyệt vời.”
请按下工作钮开始。
Qǐng àn xià gōngzuò niǔ kāishǐ.
“Vui lòng nhấn nút làm việc để bắt đầu.”
这部全景影片很震撼。
Zhè bù quánjǐng yǐngpiàn hěn zhènhàn.
“Bộ phim toàn cảnh này rất ấn tượng.”
他获得了最佳道具将奖。
Tā huòdéle zuì jiā dàojù jiāng jiǎng.
“Anh ấy đã nhận giải cao nhất dành cho đạo cụ.”
导演用了很多混合镜头。
Dǎoyǎn yòngle hěn duō hùnhé jìngtóu.
“Đạo diễn đã sử dụng nhiều cảnh quay hỗn hợp.”
这是一部经典的有声片。
Zhè shì yī bù jīngdiǎn de yǒushēng piàn.
“Đây là một bộ phim nói kinh điển.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết