Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Giải trí truyền thông
#5 HSK 9 Danh từ

国家级优秀话剧团深入大科学装置建设一线与戈壁发射场慰问采风,用优秀文艺作品倾情礼赞科学家精神。

Guó jiā jí yōu xiù huà jù tuán shēn rù dà kē xué zhuāng zhì jiàn shè yī xiàn yǔ gē bì fā shè chǎng wèi wèn cǎi fēng, yòng yōu xiù wén yì zuò pǐn qīng qíng lǐ zàn kē xué jiā jīng shén.

“Đoàn kịch đoàn nghệ thuật kịch nói xuất sắc cấp quốc gia đã đi sâu vào tuyến đầu xây dựng thiết bị khoa học lớn và bãi phóng sa mạc Gobi để lấy chất liệu sáng tác và thăm hỏi động viên, dùng các tác phẩm văn nghệ ưu tú để hết lòng ca ngợi tinh thần nhà khoa học.”

Bộ: 阝 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 9 Danh từ

重大国防大科学题材大型电影剧组在西北戈壁试验场历时数月实景拍摄,忠实还原了老一辈科学家艰苦创业的感人场景。

Zhòng dà guó fáng dà kē xué tí cái dà xíng diàn yǐng jù zǔ zài xī běi gē bì shì yàn chǎng lì shí shù yuè shí jǐng pāi shè, zhōng shí huán yuán le lǎo yī bèi kē xué jiā jiān kǔ chuàng yè de gǎn rén chǎng jǐng.

“Đoàn làm phim đoàn quay phim bộ phim điện ảnh quy mô lớn đề tài đại khoa học quốc phòng trọng đại đã quay bối cảnh thực tế suốt nhiều tháng tại bãi thử nghiệm sa mạc Gobi miền Tây Bắc, phục dựng trung thực những cảnh tượng cảm động khởi nghiệp gian khổ của các nhà khoa học tiền bối.”

Bộ: 阝 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 8 Động từ

在中国科技馆巨幕球幕影院内,全景高清放映的大科学装置深空探索实录纪录片赢得了现场观众阵阵喝彩。

Zài zhōng guó kē jì guǎn jù mù qiú mù yǐng yuàn nèi, quán jǐng gāo qīng fàng yìng de dà kē xué zhuāng zhì shēn kōng tàn suǒ shí lù jì lù piàn yíng dé le xiàn chǎng guān zhòng zhèn zhèn hè cǎi.

“Bên trong rạp chiếu phim vòm màn ảnh khổng lồ Bảo tàng Khoa học Kỹ thuật Trung Quốc, bộ phim tài liệu ghi thực thám trắc không gian sâu thiết bị khoa học lớn trình chiếu chiếu phim độ nét cao toàn cảnh đã nhận được những tràng pháo tay reo hò không ngớt của khán giả tại hiện trường.”

Bộ: 宀 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 Chủ đề Từ vựng

这部片子获得大奖,真为咱们制片厂长脸。

zhè bù piànzi huòdé dàjiǎng, zhēn wèi zánmen zhì piàn chǎng zhǎngliǎn.

“Bộ phim này đoạt được giải thưởng lớn, thật vinh dự cho hãng phim chúng ta.”

#22 HSK 7 Danh từ

这部生动展现中国航天科学家征战深空星际壮举的硬核科幻影视大片上映后,在全社会引发了极强烈的科学探索共鸣。

Zhè bù shēng dòng zhǎn xiàn zhōng guó háng tiān kē xué jiā zhēng zhàn shēn kōng xīng jì zhuàng jǔ de yìng hé kē huàn yǐng shì dà piàn shàng yìng hòu, zài quán shè huì yǐn fā le jí qiáng liè de kē xué tàn suǒ gòng míng.

“Bộ phim bom tấn bom tấn điện ảnh khoa học viễn tưởng siêu thực phô diễn sinh động kỳ tích chinh phục liên sao không gian sâu của các nhà khoa học hàng không vũ trụ Trung Quốc sau khi công chiếu đã dấy lên sự cộng hưởng khám phá khoa học vô cùng mạnh mẽ trong toàn xã hội.”

Bộ: 大 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 6 Danh từ

这部生动展现中国航天人自力更生、征战太空壮举的硬核科幻巨制大片上映后,吸引了千万影迷热烈观影与点赞。

Zhè bù shēng dòng zhǎn xiàn zhōng guó háng tiān rén zì lì gēng shēng, zhēng zhàn tài kōng zhuàng jǔ de yìng hé kē huàn jù zhì dà piàn shàng yìng hòu, xī yǐn le qiān wàn yǐng mí rè liè guān yǐng yǔ diǎn zàn.

“Bộ phim bom tấn khoa học viễn tưởng siêu thực phô diễn sinh động kỳ tích tự lực cánh sinh chinh phục không gian của những người làm hàng không vũ trụ Trung Quốc sau khi công chiếu đã thu hút hàng triệu fan điện ảnh người hâm mộ phim ảnh nhiệt tình theo dõi và khen ngợi.”

Bộ: 艸 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →