这台多工器效率很高。
Zhè tái duō gōng qì xiàolǜ hěn gāo.
“Bộ xử lý đa nhiệm này rất hiệu quả.”
我们要正大光明地做事。
Wǒmen yào zhèngdà guāngmíng de zuòshì.
“Chúng ta phải làm việc một cách quang minh chính đại.”
这部深景影片很精彩。
Zhè bù shēn jǐng yǐngpiàn hěn jīngcǎi.
“Bộ phim viễn tưởng này rất hay.”
这部情节电影很精彩。
Zhè bù qíngjié diànyǐng hěn jīngcǎi.
“Bộ phim hành động này rất hay.”
欢迎殿下来中国访问。
Huānyíng diànxià lái Zhōngguó fǎngwèn.
“Chúng tôi xin hoan nghênh Điện hạ đến thăm Trung Quốc.”
他用电影摄影机拍电影。
Tā yòng diànyǐng shèyǐngjī pāi diànyǐng.
“Anh ấy dùng máy quay phim để quay phim.”
他是这部电影的总导演。
Tā shì zhè bù diànyǐng de zǒng dǎoyǎn.
“Anh ấy là tổng đạo diễn của bộ phim này.”
rạp chiếu phim cao cấp (sang trọng); rạp chiếu phim sang trọng
我们去豪华影院看电影吧。
Wǒmen qù háohuá yǐngyuàn kàn diànyǐng ba.
“Chúng ta đi rạp chiếu phim cao cấp xem phim nhé.”
镜头慢慢移动拍摄房间全景。
jìngtóu mànmàn yídòng pāishè fángjiān quánjǐng
“Camera di chuyển chậm và quay toàn cảnh căn phòng.”
loại (phim) pg (cha mẹ nên có hướng dãn cho con khi xem, dành cho trẻ 12 tuổi trở lên); hệ thống hướng dẫn; cấp độ hướng dẫn
这部电影被定为辅导级。
Zhè bù diànyǐng bèi dìngwéi fǔdǎo jí.
“Bộ phim này được xếp loại PG (khuyến nghị có người lớn hướng dẫn).”
晚上我没有时间,我们只能看日场电影。
wǎn shàng wǒ méi yǒu shí jiān, wǒ men zhǐ néng kàn rì chǎng diàn yǐng.
“Buổi tối tôi không có thời gian nên chúng tôi phải xem phim buổi sáng.”
她站在一旁看热闹。
Tā zhàn zài yīpáng kàn rènào.
“Cô ấy đứng bên cạnh xem náo nhiệt.”
lãnh cung (ngày xưa dùng để chỉ chỗ vua chúa giam giữ phi tần thất sủng, nay cũng chỉ chỗ cất giữ đồ vật không dùng đến)
冷宫坐落在宫殿的最西边。
lěnggōng zuòluò zài gōngdiàn de zuì xībian.
“Lãnh cung nằm ở phía tây của hoàng cung.”
在下愚钝,还请多多包涵。
zàixià yúdùn, huán qǐng duōduō bāohan.
“Tại hạ ngu dốt, mong được lượng thứ.”
晚会序幕由舞蹈拉开。
wǎnhuì xùmù yóu wǔdǎo lā kāi.
“Buổi tối bắt đầu bằng khiêu vũ.”
他获得了最佳影帝奖。
Tā huòdéle zuìjiā yǐngdì jiǎng.
“Anh ấy đã giành giải vua điện ảnh xuất sắc nhất.”
二人默然相对。
èrrén mòrán xiāngduì。
“Hai người lặng lẽ nhìn nhau.”
噤声
jìnshēng
“Cấm khẩu; nín thinh”
怀恋故园风物。
huáiliàn gùyuán fēngwù
“Nhớ phong cảnh vườn xưa”
我还有别的事情, 先告退了。
wǒ hái yǒu bié de shìqing, xiān gàotuìle.
“Tôi có chút việc riêng, xin phép ra về trước.”
Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Màu sắc
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Động vật
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Trái cây
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Rau củ quả
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Gia đình & Xưng hô
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Bộ phận cơ thể
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết