寂然: vắng lặng; yên lặng; im lìm; bặt; tịch nhiên; bằn bặt
Nét viết & luyện viết chữ 寂然
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (5 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Dưới mái nhà MIÊN bóng đêm buông, Chữ THÚC bên trong vắng tiếng chuông. Tĩnh lặng cõi lòng nghe gió thoảng, Bình yên sâu lắng giữa vô thường.” — Chữ TỊCH (寂) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết cấu trên dưới gồm bộ MIÊN (宀 - mái nhà) ở trên biểu ý và chữ THÚC (叔 - nhặt nhạnh, thu gom) ở dưới biểu âm. Trong Thuyết Văn Giải Tự, chữ miêu tả không gian dưới mái nhà hoàn toàn vắng bóng tiếng người nói cười, tạo nên bầu không khí yên ắng, tĩnh mịch. Mở rộng trong văn chương và thiền học, chữ TỊCH (寂) không chỉ gợi nét vắng vẻ mà còn biểu trưng cho sự lắng đọng, thanh tịnh của tâm hồn giữa cuộc đời ồn ào.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
vắng lặng; yên lặng; im lìm; bặt; tịch nhiên; bằn bặt
Câu thơ nhớ chữ: “Dưới mái nhà MIÊN bóng đêm buông, Chữ THÚC bên trong vắng tiếng chuông. Tĩnh lặng cõi lòng nghe gió thoảng, Bình yên sâu lắng giữa vô thường.”
Chữ TỊCH (寂) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết cấu trên dưới gồm bộ MIÊN (宀 - mái nhà) ở trên biểu ý và chữ THÚC (叔 - nhặt nhạnh, thu gom) ở dưới biểu âm. Trong Thuyết Văn Giải Tự, chữ miêu tả không gian dưới mái nhà hoàn toàn vắng bóng tiếng người nói cười, tạo nên bầu không khí yên ắng, tĩnh mịch. Mở rộng trong văn chương và thiền học, chữ TỊCH (寂) không chỉ gợi nét vắng vẻ mà còn biểu trưng cho sự lắng đọng, thanh tịnh của tâm hồn giữa cuộc đời ồn ào.
vắng lặng; yên lặng; im lìm; bặt; tịch nhiên; bằn bặt
Câu thơ nhớ chữ: “Thịt NHỤC chó KHUYỂN trên dàn, Bốn chấm HỎA dưới lửa than hồng hồng. Chữ NHIÊN cháy rực lửa lòng, Tự nhiên chân thật thong dong giữa đời.”
Chữ NHIÊN (然) là chữ hội ý kiêm hình thanh, gồm bộ NHỤC (月/肉 - miếng thịt), bộ KHUYỂN (犬 - con chó) ở trên và bộ HỎA (灬 - ngọn lửa) ở dưới. Nghĩa gốc của chữ là nướng chín thịt thú săn trên ngọn lửa hồng, sau đó nghĩa "đốt cháy" được thêm bộ HỎA thành chữ NHIÊN (燃), còn chữ 然 được mượn làm đại từ và liên từ chỉ trạng thái "như vậy, đương nhiên, tuy nhiên". Chữ gợi nhắc lối sống thuận theo tự nhiên và giữ trọn ngọn lửa nhiệt huyết.
Câu ví dụ với từ “寂然”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
寂然无声
jìránwúshēng
“Vắng lặng không một tiếng động”
寂然不动
jìránbùdòng
“Yên tĩnh”
Từ “寂然” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn