Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Giải trí truyền thông
#1 HSK 5 Danh từ

在深入研读古代文学名著时,结合当时具体的历史时代背景才能真正领悟作者的深刻立意。

Zài shēn rù yán dú gǔ dài wén xué míng zhù shí, jié hé dāng shí jù tǐ de lì shǐ shí dài bèi jǐng cái néng zhēn zhèng lǐng wù zuò zhě de shēn kè lì yì.

“Khi nghiên cứu chuyên sâu các tác phẩm văn học cổ điển, việc kết hợp với bối cảnh thời đại lịch sử cụ thể lúc bấy giờ mới giúp ta thực sự thấu cảm được ngụ ý sâu xa của tác giả.”

Bộ: 肉 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 HSK 2 Danh từ

长辈的言传身教对孩子影响深远,大人要以身作则、树立良好家风榜样。

Zhǎng bèi de yán chuán shēn jiào duì hái zi yǐng xiǎng shēn yuǎn, dà rén yào yǐ shēn zuò zé, shù lì liáng hǎo jiā fēng bǎng yàng.

“Lời nói việc làm nêu gương của bậc trưởng bối có ảnh hưởng sâu sắc đến con trẻ, người lớn cần lấy mình làm gương, xây dựng tấm gương gia phong tốt đẹp.”

#3 Chủ đề Từ vựng
动作片
dòngzuò piàn ĐỘNG TÁC PHIẾN

phim hành động

这部动作片的特效做得非常棒。

zhè bù dòngzuò piàn de tèxiào zuò de fēicháng bàng.

“Hiệu ứng của bộ phim hành động này rất tuyệt vời.”

Bộ: 力 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 Chủ đề Từ vựng
临时演员
línshí yǎnyuán LÂM THÌ DIỄN VIÊN

diễn viên tạm thời

我们拍战斗场面需要上百的临时演员。

wǒmen pāi zhàndòu chǎngmiàn xūyào shàng bǎi de línshí yǎnyuán

“Chúng tôi cần hàng trăm diễn viên tạm thời để quay cảnh chiến đấu.”

Bộ: 丨 • 37 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 9 Danh từ

在国家前沿大科学文保工程中,研究团队利用超高分辨数字化断层扫描技术抢救性数字化复原了珍贵历史胶片档案。

Zài guó jiā qián yán dà kē xué wén bǎo gōng chéng zhōng, yán jiū tuán duì lì yòng chāo gāo fēn biàn shù zì huà duàn céng sǎo miáo jì shù qiǎng jiù xìng shù zì huà fù yuán le zhēn guì lì shǐ jiāo piàn dàng àn.

“Trong công trình bảo tồn văn vật khoa học lớn tiên phong quốc gia, đội ngũ nghiên cứu ứng dụng công nghệ quét cắt lớp số hóa độ phân giải siêu cao đã phục chế số hóa mang tính cấp cứu đối với các hồ sơ phim nhựa cuốn phim lịch sử quý giá.”

Bộ: 肉 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 6 Danh từ

国家大剧院音乐厅采用了国际最顶尖的建筑声学与高保真全景声音响系统,为观众营造了极致纯净的殿堂级听觉盛宴。

Guó jiā dà jù yuàn yīn yuè tīng cǎi yòng le guó jì zuì dǐng jiān de jiàn zhù shēng xué yǔ gāo bǎo zhēn quán jǐng shēng yīn xiǎng xì tǒng, wèi guān zhòng yíng zào le jí zhì chún jìng de diàn táng jí tīng jué shèng yàn.

“Phòng hòa nhạc Nhà hát Lớn Quốc gia áp dụng hệ thống dàn âm thanh âm thanh vòm toàn cảnh độ trung thực cao cùng âm học kiến trúc tối tân hàng đầu thế giới, tạo nên một bữa tiệc thính giác đẳng cấp điện thờ vô cùng thuần khiết cho khán giả.”

Bộ: 音 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 6 Danh từ

国家级非遗泥塑艺人推陈出新,将传统泥人造型技艺与深受青少年喜爱的国风卡通动漫形象巧妙融为一体。

Guó jiā jí fēi yí ní sù yì rén tuī chén chū xīn, jiāng chuán tǒng ní rén zào xíng jì yì yǔ shēn shòu qīng shào nián xǐ ài de guó fēng kǎ tōng dòng màn xíng xiàng qiǎo miào róng wéi yī tǐ.

“Nghệ nhân nặn tò he đất sét di sản phi vật thể quốc gia đã đổi mới sáng tạo, khéo léo kết hợp kỹ thuật tạo hình tượng đất truyền thống cùng hình tượng phim hoạt hình phong cách dân tộc được thanh thiếu niên vô cùng yêu thích vào làm một.”

Bộ: 卜 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 Chủ đề Từ vựng
超级明星
chāojí míngxīng SIÊU CẤP MINH TINH

siêu sao

报界把那个新运动员吹捧成为超级明星。

bàojiè bǎ nàge xīn yùndòngyuán chuīpěng chéngwéi chāojí míngxīng

“Báo giới ca ngợi người vận động viên mới đó như một siêu sao.”

Bộ: 走 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →