Đang hiển thị 30 / 852 từ vựng chủ đề
#20 Chủ đề Từ vựng
录像带室
lùxiàngdài shì LỤC TƯỢNG ĐỚI THẤT

hộc băng

录像带室里有很多旧录像带。

Lùxiàngdài shì lǐ yǒu hěn duō jiù lùxiàngdài.

“Trong hộc băng có nhiều băng video cũ.”

Bộ: 彐 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 Chủ đề Từ vựng
电影胶片
diànyǐng jiāopiàn ĐIỆN ẢNH GIAO PHIẾN

phim nhựa

电影胶片从卷轴滑出缠绕在放映机上了。

diànyǐng jiāopiàn cóng juànzhóu huáchū chánrào zài fàngyìng jī shàng le

“Cuộn phim điện ảnh trượt ra khỏi cuộn và bị cuốn lên máy chiếu.”

Bộ: 日 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#26 Chủ đề Từ vựng
旧片
jiù piàn CỰU PHIẾN

phim cũ

这部电影是旧片的翻版。

zhè bù diànyǐng shì jiù piàn de fānbǎn.

“Bộ phim này là phiên bản làm lại của phim cũ.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →