这部电影获得了最佳影片奖。
Zhè bù diànyǐng huòdéle zuì jiā yǐngpiàn jiǎng.
“Bộ phim này đã giành giải phim hay nhất.”
这部电影获得了最佳影片奖。
Zhè bù diànyǐng huòdéle zuì jiā yǐngpiàn jiǎng.
“Bộ phim này đã giành giải phim hay nhất.”
电影首映式非常火爆。
diànyǐng shǒu yìng shì fēicháng huǒbào.
“Buổi công chiếu phim rất sôi động.”
御花园里风景优美。
yù huāyuán lǐ fēngjǐng yōuměi.
“Ngự hoa viên phong cảnh rất đẹp.”
人家不看使用说明书, 我又有什麽办法呢?
rénjiā bù kàn shǐyòng shuōmíngshū wǒ yòu yǒu shí mó bànfǎ ne
“Nếu người ta không đọc hướng dẫn sử dụng, tôi phải làm sao được?”
请设置定时器三十分钟。
Qǐng shèzhì dìngshí qì sānshí fēnzhōng.
“Vui lòng đặt bộ hẹn giờ 30 phút.”
本王今日心情不错。
Běn wáng jīnrì xīnqíng bùcuò.
“Bổn vương hôm nay tâm trạng khá tốt.”
他每天练剑两个小时。
Tā měitiān liàn jiàn liǎng gè xiǎoshí.
“Anh ấy luyện kiếm hai tiếng mỗi ngày.”
皇上赐婚于她。
Huáng shàng cì hūn yú tā.
“Hoàng thượng ban hôn cho cô ấy.”
她是一个有名的小明星。
Tā shì yí gè yǒu míng de xiǎo míngxīng.
“Cô ấy là một ngôi sao nhí nổi tiếng.”
他正在写电影剧本。
Tā zhèngzài xiě diànyǐng jùběn.
“Anh ấy đang viết kịch bản phim.”
我们去看午夜场电影吧。
Wǒmen qù kàn wǔyè chǎng diànyǐng ba.
“Chúng ta đi xem phim buổi chiếu lúc nửa đêm nhé.”
他获得了威尼斯国际电影节的金狮奖。
Tā huòdéle Wēinísī guójì diànyǐng jié de jīn shī jiǎng.
“Anh ấy đã giành được giải Sư Tử Vàng tại Liên hoan phim quốc tế Venice.”
我想当电影演员。
wǒ xiǎng dāng diànyǐng yǎnyuán.
“Tôi muốn trở thành diễn viên điện ảnh.”
舞台的内景布置得很精致。
wǔtái de nèijǐng bùzhì dé hěn jīngzhì.
“Bối cảnh sân khấu trong nhà được bố trí rất tinh tế.”
我在影片库找到了新电影。
Wǒ zài yǐngpiàn kù zhǎodào le xīn diànyǐng.
“Tôi đã tìm thấy phim mới trong thư viện phim.”
电影中有很多闪回镜头。
Diànyǐng zhōng yǒu hěn duō shǎn huí jìngtóu.
“Trong phim có nhiều cảnh hồi tưởng.”
他是这部电影的美术指导。
Tā shì zhè bù diànyǐng de měishù zhǐdǎo.
“Anh ấy là chỉ đạo mỹ thuật của bộ phim này.”
他获得了百花奖最佳男主角。
Tā huòdéle Bǎihuā Jiǎng zuìjiā nán zhǔjiǎo.
“Anh ấy đã giành giải Nam chính xuất sắc tại Giải Bách Hoa.”
这部电影获得了金熊奖。
Zhè bù diànyǐng huòdéle Jīnxióngjiǎng.
“Bộ phim này đã giành giải Gấu Vàng.”
录像带室里有很多旧录像带。
Lùxiàngdài shì lǐ yǒu hěn duō jiù lùxiàngdài.
“Trong hộc băng có nhiều băng video cũ.”
请按快进钮跳过广告。
Qǐng àn kuài jìn niǔ tiàoguò guǎnggào.
“Vui lòng nhấn nút tua nhanh để bỏ qua quảng cáo.”
今晚有特邀明星表演。
Jīn wǎn yǒu tè yāo míngxīng biǎoyǎn.
“Tối nay có ngôi sao khách mời biểu diễn.”
电影胶片从卷轴滑出缠绕在放映机上了。
diànyǐng jiāopiàn cóng juànzhóu huáchū chánrào zài fàngyìng jī shàng le
“Cuộn phim điện ảnh trượt ra khỏi cuộn và bị cuốn lên máy chiếu.”
他不喜欢看成人电影。
Tā bù xǐhuān kàn chéngrén diànyǐng.
“Anh ấy không thích xem phim dành cho người lớn.”
这部电影是旧片的翻版。
zhè bù diànyǐng shì jiù piàn de fānbǎn.
“Bộ phim này là phiên bản làm lại của phim cũ.”
这部电影广告很吸引人。
Zhè bù diànyǐng guǎnggào hěn xīyǐn rén.
“Quảng cáo phim này rất thu hút.”
这个音像同步装置很先进。
Zhège yīnxiàng tóngbù zhuāngzhì hěn xiānjìn.
“Thiết bị đồng bộ âm hình này rất tiên tiến.”
这家音像公司很有名。
Zhè jiā yīnxiàng gōngsī hěn yǒumíng.
“Công ty nghe nhìn này rất nổi tiếng.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống