Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Giải trí truyền thông
#4 Chủ đề Từ vựng

国王命令侍卫长马上把犯人带来。

guówáng mìnglìng shìwèi cháng mǎshàng bǎ fànrén dàilái

“Vua ra lệnh cho thủ vệ trưởng đưa tù nhân đến ngay lập tức.”

Bộ: 人 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 Chủ đề Từ vựng
远景
yuǎnjǐng VIỄN CẢNH

cảnh vật ở xa

这部电影的远景拍得很壮观。

zhè bù diànyǐng de yuǎnjǐng pāi de hěn zhuàngguān.

“Khung cảnh từ xa trong bộ phim này được quay rất hoành tráng.”

Bộ: 辵 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 6 Danh từ

在抗洪抢险一线,被困群众紧紧拉着人民子弟兵应急救援队员的手,热泪盈眶地连声道谢救命恩人。

Zài kàng hóng qiǎng xiǎn yī xiàn, bèi kùn qún zhòng jǐn jǐn lā zhe rén mín zǐ dì bīng yìng jí jiù yuán duì yuán de shǒu, rè lèi yíng kuàng dì lián shēng dào xiè jiù mìng ēn rén.

“Nơi tuyến đầu chống lũ cứu hộ, bà con nhân dân bị mắc kẹt nắm chặt lấy tay các chiến sĩ cứu nạn khẩn cấp bộ đội con em nhân dân, nước mắt rưng rưng xúc động liên tục nói lời cảm ơn người có ơn ân nhân cứu mạng.”

Bộ: 心 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 Chủ đề Từ vựng
刻画
kèhuà KHẮC HỌA

khắc; vẽ

你不能在古建筑物上刻画。

nǐ bùnéng zài gǔ jiànzhú wù shàng kèhuà.

“Bạn không được vẽ lên những kiến trúc cổ.”

Bộ: 刀 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 Chủ đề Từ vựng
磁头
cítóu TỪ ĐẦU

đầu từ

磁头损坏会影响录音质量。

Cítóu sǔnhuài huì yǐngxiǎng lùyīn zhìliàng.

“Đầu từ hỏng sẽ ảnh hưởng đến chất lượng ghi âm.”

Bộ: 石 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 Chủ đề Từ vựng

她的美貌足以倾国倾城。

tā de měimào zúyǐ qīngguóqīngchéng.

“Vẻ đẹp của nàng đủ để làm nghiêng nước nghiêng thành.”

Bộ: 人 • 37 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →