Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Giải trí truyền thông
#2 HSK 6 Danh từ

在国际科学大会开幕式上,大屏幕现场超高清播放了我国首张由巡天空间望远镜获取的深空宇宙全景巡天星图。

Zài guó jì kē xué dà huì kāi mù shì shàng, dà píng mù xiàn chǎng chāo gāo qīng bō fàng le wǒ guó shǒu zhāng yóu xún tiān kōng jiān wàng yuǎn jìng huò qǔ de shēn kōng yǔ zhòu quán jǐng xún tiān xīng tú.

“Tại lễ khai mạc Đại hội Khoa học Quốc tế, màn hình lớn tại hội trường đã phát sóng siêu nét bức ảnh thiên văn khảo sát toàn cảnh vũ trụ không gian sâu đầu tiên do kính viễn vọng không gian tuần thiên của nước ta thu thập.”

Bộ: 手 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 9 Danh từ

大国工匠凭借一双巧手在亚微米尺度下进行徒手超精密超导腔体抛光修磨的绝技,令人叹为观止。

Dà guó gōng jiàng píng jiè yī shuāng qiǎo shǒu zài yà wēi mǐ chǐ dù xià jìn xíng tú shǒu chāo jīng mì chāo dǎo qiāng tǐ pāo guāng xiū mó de jué jì, lìng rén tàn wéi guān zhǐ.

“Bậc thợ lớn quốc gia dựa vào đôi bàn tay khéo léo tiến hành tuyệt kỹ kỹ năng độc nhất vô nhị mài sửa đánh bóng buồng siêu dẫn siêu chính xác bằng tay trần ở quy mô dưới micromet khiến mọi người phải trầm trồ thán phục.”

Bộ: 糸 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →