烂片
Minh họa từ vựng 烂片
làn piàn HÁN VIỆT: LẠN PHIẾN

烂片: phim dở; phim không hay

phim dở phim không hay

Nét viết & luyện viết chữ 烂片

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 烂

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LẠN (烂, phồn thể: 爛): thuộc bộ HỎA (火), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 火 (HỎA) + 丷 (BÁT) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 灿烂 (XÁN LẠN: rực rỡ, chói lọi, xán lạn (văn minh, ánh nắng)), 腐烂 (HỦ LẠN: mục nát, thối rữa, phân hủy hoai mục).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

烂
làn LẠN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mục nát, thối rữa; nhừ nát; rực rỡ (xán lạn)

Bộ 火 (BỘ HỎA • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
火 HỎA (Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.)

Chữ LẠN (烂, phồn thể: 爛): thuộc bộ HỎA (火), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 火 (HỎA) + 丷 (BÁT) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 灿烂 (XÁN LẠN: rực rỡ, chói lọi, xán lạn (văn minh, ánh nắng)), 腐烂 (HỦ LẠN: mục nát, thối rữa, phân hủy hoai mục).

片
piàn PHIẾN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mảnh, miếng, tấm; vùng, dải; viên (thuốc)

Bộ 片 (BỘ PHIẾN • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
片 PHIẾN (Mảnh gỗ mỏng, tấm danh thiếp, lát cắt mỏng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Thân cây xẻ dọc làm đôi, Nửa bên phải phẳng thành nơi ghi lời. Chữ PHIẾN mảnh gỗ tuyệt vời, Tấm lòng trong sáng rạng ngời băng tâm.”

Chữ PHIẾN (片) là chữ chỉ sự (tách từ chữ tượng hình MỘC 木), trong Giáp cốt văn vẽ hình một nửa bên phải của thân cây sau khi được xẻ dọc làm đôi. Vì mặt gỗ sau khi xẻ rất phẳng và mỏng, chữ PHIẾN dùng để chỉ tấm ván, thẻ gỗ viết chữ thời xưa và mở rộng thành lượng từ cho những vật mỏng phẳng như lát cắt, bức ảnh, cánh đồng hay thước phim. Câu thơ "Nhất phiến băng tâm tại ngọc hồ" dùng chữ này để ca ngợi tấm lòng trong sáng thuần khiết.

Câu ví dụ với từ “烂片”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这部电影真是烂片。

Zhè bù diànyǐng zhēn shì làn piàn.

“Bộ phim này thật là phim dở.”

Từ “烂片” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →