Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Gia đình
#2 Chủ đề Danh từ

“谊”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Yì” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““谊” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 言 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 6 Danh từ

逢年过节回到老家,慈祥和蔼的伯母总会亲手准备一大桌丰盛可口的传统特色家乡年夜菜。

Féng nián guò jié huí dào lǎo jiā, cí xiáng hé ǎi de bó mǔ zǒng huì qīn shǒu zhǔn bèi yī dà zhuō fēng shèng kě kǒu de chuán tǒng tè sè jiā xiāng nián yè cài.

“Mỗi dịp lễ Tết về lại quê nhà, người bác gái hiền hậu nhân từ luôn tự tay chuẩn bị cả một mâm cơm tất niên truyền thống quê nhà thơm ngon thịnh soạn.”

Bộ: 人 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 4 Danh từ

为了支持总设计师全身心投入国家重大航天工程攻关,老婆默默承担了全部家庭重担。

Wèi le zhī chí zǒng shè jì shī quán shēn xīn tóu rù guó jiā zhòng dà háng tiān gōng chéng gōng guān, lǎo pó mò mò chéng dān le quán bù jiā tíng zhòng dàn.

“Để ủng hộ vị tổng công trình sư thiết kế toàn tâm toàn ý lao vào trận đánh vượt khó công trình hàng không vũ trụ trọng đại quốc gia, người vợ bà xã đã âm thầm gánh vác toàn bộ gánh nặng gia đình.”

Bộ: 老 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 1 Danh từ

我弟今年刚上初中一年级,平时酷爱阅读科普书籍与动手做科学小制作。

Wǒ dì jīn nián gāng shàng chū zhōng yì nián jí, píng shí kù ài yuè dú kē pǔ shū jí yǔ dòng shǒu zuò kē xué xiǎo zhì zuò.

“Em trai tôi năm nay vừa vào học lớp sáu cấp hai, ngày thường vô cùng say mê đọc sách phổ biến khoa học và tự tay làm các mô hình khoa học nhỏ.”

#13 Chủ đề Danh từ

“妻”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Qī” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““妻” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

#14 HSK 6 Danh từ

中华民族拥有五千年连绵不断的灿烂文明史,在人类科学技术与文明进步历程中作出了辉煌卓越的伟大历史贡献。

Zhōng huá mín zú yōng yǒu wǔ qiān nián lián mián bù duàn de càn làn wén míng shǐ, zài rén lèi kē xué jì shù yǔ wén míng jìn bù lì chéng zhōng zuò chū le huī huáng zhuó yuè de wěi dà lì shǐ gòng xiàn.

“Dân tộc Dân tộc Trung Hoa sở hữu bề dày lịch sử văn minh xán lạn 5000 năm liên tục không ngừng nghỉ, lập nên những cống hiến lịch sử vĩ đại trác việt huy hoàng trong tiến trình phát triển văn minh và khoa học kỹ thuật của nhân loại.”

Bộ: 方 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 9 Danh từ

优秀青年学者在博士毕业典礼上动情致谢含辛茹苦抚育自己成才的继母,立志以科技报国的优异成果报答恩情。

Yōu xiù qīng nián xué zhě zài bó shì bì yè diǎn lǐ shàng dòng qíng zhì xiè hán xīn rú kǔ fǔ yù zì jǐ chéng cái de jì mǔ, lì zhì yǐ kē jì bào guó de yōu yì chéng guǒ bào dá ēn qíng.

“Vị học giả trẻ xuất sắc tại lễ tốt nghiệp tiến sĩ đã xúc động cảm ơn người mẹ kế đã ngậm đắng nuốt cay nuôi dạy mình nên người, lập chí dùng các thành quả xuất sắc phụng sự Tổ quốc bằng khoa học để đền đáp ân tình.”

Bộ: 糸 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 Chủ đề Từ vựng

裙带关系 (被利用来相互勾结攀援的姻亲关系)。

qúndàiguānxì (bèi lìyòng lái xiānghù gōujié pānyuán de yīnqīn guānxì)。

“Quan hệ cạp váy (lợi dụng quan hệ hôn nhân để kết cấu mưu cầu danh lợi).”

Bộ: 女 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →