族
Minh họa từ vựng 族 (zú)
zú HÁN VIỆT: TỘC

族: dân tộc; gia tộc họ hàng; nhóm người (tập hợp)

dân tộc gia tộc họ hàng nhóm người (tập hợp)

Nghĩa tiếng Anh (English): ethnic group, clan, race, tribe, group of people

Nét viết & luyện viết chữ 族

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 族

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỘC (族): thuộc bộ PHƯƠNG (方), gồm 11 nét, thành phần: 方 (PHƯƠNG) + 矢 (THỈ). Từ ghép HSK: 民族 (DÂN TỘC: dân tộc), 贵族 (QUÝ TỘC: quý tộc, giới quý tộc), 种族 (CHỦNG TỘC: chủng tộc, sắc tộc).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

族
zú TỘC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dân tộc; gia tộc họ hàng; nhóm người (tập hợp)

Bộ 方 (BỘ PHƯƠNG • 4 nét): Phương hướng, vuông vắn, thuyền ghép đôi.
Thành phần cấu tạo chữ:
方 PHƯƠNG (Phương hướng, vuông vắn, thuyền ghép đôi.) 矢 THỈ (Mũi tên bắn, thẳng thắn, nhanh như tên bắn.)

Chữ TỘC (族): thuộc bộ PHƯƠNG (方), gồm 11 nét, thành phần: 方 (PHƯƠNG) + 矢 (THỈ). Từ ghép HSK: 民族 (DÂN TỘC: dân tộc), 贵族 (QUÝ TỘC: quý tộc, giới quý tộc), 种族 (CHỦNG TỘC: chủng tộc, sắc tộc).

Câu ví dụ với từ “族”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

中华民族拥有五千年连绵不断的灿烂文明史,在人类科学技术与文明进步历程中作出了辉煌卓越的伟大历史贡献。

Zhōng huá mín zú yōng yǒu wǔ qiān nián lián mián bù duàn de càn làn wén míng shǐ, zài rén lèi kē xué jì shù yǔ wén míng jìn bù lì chéng zhōng zuò chū le huī huáng zhuó yuè de wěi dà lì shǐ gòng xiàn.

“Dân tộc Dân tộc Trung Hoa sở hữu bề dày lịch sử văn minh xán lạn 5000 năm liên tục không ngừng nghỉ, lập nên những cống hiến lịch sử vĩ đại trác việt huy hoàng trong tiến trình phát triển văn minh và khoa học kỹ thuật của nhân loại.”

The Chinese nation has 5,000 years of civilization, making glorious contributions to human scientific progress.

Từ “族” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 族 (zú)

族 (zú) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “族” có phiên âm Pinyin là “zú”, âm Hán Việt là “TỘC”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “dân tộc; gia tộc họ hàng; nhóm người (tập hợp)” (tiếng Anh: ethnic group, clan, race, tribe, group of people).

Chữ 族 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “族” có tổng cộng 11 nét viết, thuộc bộ thủ 方. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2014-08-18T16:56:51+07:00