弟: em trai (đệ)
Nghĩa tiếng Anh (English): younger brother
Nét viết & luyện viết chữ 弟
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (13 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Dây thừng quấn quanh cọc gỗ Em nhỏ nối gót sau anh từng ngày. Cung CUNG (弓) nét sổ thẳng hàng, Chữ ĐỆ (弟) hiếu thuận dịu dàng trước sau.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
em trai (đệ)
Câu thơ nhớ chữ: “Dây thừng quấn quanh cọc gỗ Em nhỏ nối gót sau anh từng ngày. Cung CUNG (弓) nét sổ thẳng hàng, Chữ ĐỆ (弟) hiếu thuận dịu dàng trước sau.”
Câu ví dụ với từ “弟”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我弟今年刚上初中一年级,平时酷爱阅读科普书籍与动手做科学小制作。
Wǒ dì jīn nián gāng shàng chū zhōng yì nián jí, píng shí kù ài yuè dú kē pǔ shū jí yǔ dòng shǒu zuò kē xué xiǎo zhì zuò.
“Em trai tôi năm nay vừa vào học lớp sáu cấp hai, ngày thường vô cùng say mê đọc sách phổ biến khoa học và tự tay làm các mô hình khoa học nhỏ.”
My younger brother just entered junior high this year and loves reading science popularization books and making gadgets.
Từ “弟” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn